Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhất thể hóa

Động từ
Động từ
  1. Làm cho trở thành một thể thống nhất.
    • Nhất thể hoá nền kinh tế.

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhất thể hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.