nhẹn

Tính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần en
Tính từ
  1. Nhanh và gọn.

Câu ví dụ

  • Con cáo nhanh nhẹn đã bắt được con gà.The fast fox caught the chicken.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "nhẹn"

Cấu tạo âm tiết

nhẹnâm đầu nh · vần en · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhẹn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.