Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhất sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Suốt một đời.
    • Nhất sinh không đánh bạc.
    • Ta nhất sinh không vì vàng ngọc hay quyền thế mà ép mình viết câu đối bao giờ. (Nguyễn Tuân, Chữ người tử tù)

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhất sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.