Định nghĩa
- Bẩn thỉu vì ướt át ẩm thấp.
- Những ngày mưa dầm nhà cửa nhớp nhúa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhớp nhúa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.