nhộng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲəwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [ɲəwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲəwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sâu bọ thời kì nằm trong kén.
    • Nhộng tằm.
    • Trần như nhộng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 蛹.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhộngâm đầu nh · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.