Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhọ mặt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xấu hổ.
    • Con hư làm cho cha mẹ nhọ mặt.

Từ, cụm từ chứa "nhọ mặt"

Cấu tạo âm tiết

nhọâm đầu nh · vần o · thanh nặng
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhọ mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.