nánh

Động từ Thanh sắcVần anh
Động từ
  1. Nghiêng về một bên, không được cân.
    • Thuyền nánh, lật đến nơi rồi.
    • Nánh nạn.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nánh"

Cấu tạo âm tiết

nánhâm đầu n · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.