nặng trĩu

Phó từ
Phó từ
  1. Nói cây có nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống.
    • Cây xoài nặng trĩu quả.
  2. Rất nặng.
    • Gánh hai thúng thóc nặng trĩu.

Cấu tạo âm tiết

nặngâm đầu n · vần ăng · thanh nặng
trĩuâm đầu tr · vần iu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nặng trĩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.