ngõ ngách

Danh từ
Danh từ
  1. Đường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo.
  2. Chi tiết tỉ mỉ.
    • Ngõ ngách của vấn đề.

Cấu tạo âm tiết

ngõâm đầu ng · vần o · thanh ngã
ngáchâm đầu ng · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngõ ngách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.