Định nghĩa
- Gầy và cao; mảnh khảnh và yếu ớt.
- Thằng bé ngẳng nghiu.
- Cây cối ngẳng nghiu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngẳng nghiu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.