ngọt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋɔt̚˧˨ʔ] · Huế [ŋɔk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋɔk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có vị như vị của đường, mật.
- Cam ngọt .
- Nước rất ngọt.
- Thích ăn của ngọt.
- (Món ăn) Ngon, đậm đà, dễ ăn.
- Cơm dẻo canh ngọt.
- Gà ngọt thịt.
- (Lời, giọng, âm thanh) Dễ nghe, êm tai.
- Trẻ con ưa ngọt.
- Ngọt giọng hò.
- Giọng nói ngọt ngào.
- (Sắc, rét) Ở mức độ cao.
- Dao sắc ngọt.
- Rét ngọt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngọt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sweet |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 甜 tián |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 甘い あまい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 달다 dalda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | doux |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | süß |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сладкий сла́дкий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หวาน wǎan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | dolce |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngọt"
bánh ngọtTên chung cho các loại bánh có vị ngọt làm từ bột mì, đường và các thành phần khác.nước ngọtNước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.bột ngọtPhụ gia thực phẩm được sử dụng để tăng hương vị, thành phần gồm muối natri của axit glutamic.ngọt lừNgọt lắm.ngọt bùiCó vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.ngon ngọtKhéo léo lái theo ý mình.ngọt lànhTốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.nói ngọtNói dịu dàng.ngọt xớtNgọt ngào một cách giả dối.ngọt lịmNgọt lắm.rét ngọtNói trời không có gió mà rét thấm vào người.ngòn ngọtHơi ngọt.ngọt sắcNgọt đến khê cổ.ngọt giọngNói thức uống để lại một vị êm dịu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.