Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhà tình nghĩa

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà được xây dựng tặng cho thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công gặp khó khăn để tỏ lòng biết ơn.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhà tình nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.