níp

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ip
Danh từ
  1. Hòm đựng sách vở, quần áo.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Cầm thư một níp rủ nhau lên đường ()

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Cấu tạo âm tiết

nípâm đầu n · vần ip · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "níp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.