nút

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ut

Phát âm (IPA): Hà Nội [nut̚˧˦] · Huế [nʊk̚˦˧˥] · Sài Gòn [nʊk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín.
    • Mở nút chai
  2. Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau.
    • Nút thừng.
    • Buộc thắt nút.
  3. Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại.
    • Nút giao thông.
  4. (Kết hợp hạn chế) . Điểm trọng yếu.
    • Điểm nút của vấn đề.
    • Cái nút của câu chuyện.
  5. Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch.
    • Nút kịch.
    • (Nghệ thuật) thắt nút.
  6. (Ph.) . Cúc.
    • Nút áo.
  7. Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện.
    • Ấn nút điện.
    • Bấm nút.
  8. (Thgt.; kết hợp hạn chế) . Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật).
    • Không nhanh là chết cả nút.
Động từ
  1. Đóng kín miệng chai lọ bằng.
    • Nút lọ mực lại.
    • Đêm tối như hũ nút.
  2. (Ph.) . Mút.
    • Trẻ nút sữa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nút" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh button · button; knot · plug · cap · lid
🇫🇷 Tiếng Pháp le bouton
🇩🇪 Tiếng Đức der Knopf
🇹🇭 Tiếng Thái จุก jùk

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nút"

Cấu tạo âm tiết

nútâm đầu n · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.