Núi Biêu

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Ở phía bắc Chợ Bờ, huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình. Giới hạn phía nam là sông Đà, phía đông - Ngòi La (đổ vào sông Đà ở Tu Vũ), phía tây và bắc sông Săm (đổ vào sông Đà ở Dân Lập). Diện tích khoảng 310km2, cao 1196m. Vùng núi cuối cùng của dãy Hoàng Liên Sơn bị dòng sông Đà chặn lại. Rừng nhiệt đới ẩm.

Cấu tạo âm tiết

núiâm đầu n · vần ui · thanh sắc
biêuâm đầu b · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Núi Biêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.