Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

núp bóng

Động từ
Động từ
  1. Dựa vào uy thế hay vào sự che chở của ai hay cái gì đó.

Cấu tạo âm tiết

núpâm đầu n · vần up · thanh sắc
bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "núp bóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.