núi
Phát âm (IPA): Hà Nội [nuj˧˦] · Huế [nuj˨˩˦] · Sài Gòn [nuj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.
- Đồi núi nhấp nhô.
- Vượt núi băng sông.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi gọi ngọn núi này là Tsurugidake.We call this mountain Tsurugidake.
- Chúng tôi gọi ngọn núi đó là Tsurugidake.We call the mountain Tsurugidake.
- Núi Phú Sĩ không cao bằng núi Everest.Mt. Fuji isn't as tall as Mt. Everest.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"núi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mountain · mount |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 山 やま |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 산 san |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la montagne · le mont |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Berg |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | гора гора́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ภูเขา phuu-khǎo · ดอย dawy |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la montagna · il monte |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "núi"
Tiều phu núi NaTruyền kỳ mạn lục.núi lửaNgọn núi mà thường xuyên phun dung nham và khí núi lửa.dãy núiMột loạt các ngọn núi liền kề với nhau, thường nằm trên một đường thẳng.rừng núi.leo núiBộ môn thể thao mà người tham gia cố gắng đạt đến điểm cao nhất của một ngọn núi.chân núitừ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núinúi nonNúi (nói khái quát)Núi ĐôiMột thị trấn thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.núi rừngNúi và rừng (nói khái quát).Gió núi Mã DươngChỉ công việc được thuận lợi.đèo núiTuyến đường thấp, có thể vượt qua được trên đường giao thông, đi qua các ngọn núi.sông núi(Cn. non sông) Nói đất nước.núi băngNúi nước đá. Câu thơ nhắc lại lời nói của Trương Triện thời Đường, thấy nhiều triều thần coi thừa tướng Dương Quốc Trung như núi Tháisơn, Trương nói.cách núi ngăn sôngXa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.Núi HồngMỏ than ở vùng Văn Lãng tỉnh Thái Nguyên. Được phát hiện vào những năm 1959-1963. Trữ lượng hàng chục triệu tấn, hiện đang khai thác lộ thiên.Bảy NúiVùng núi sót thấp ở tỉnh An Giang, gồm các ngọn núi không liên tục, đột khởi trên đồng bằng Tây Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, từ bắc xuống nam và từ đông sang tây có núi Giai (266m), núi Ta Bac (282m), núi Dài (549m), núi Tượng (145m), núi Cấm (710m), Chom Pa (554m), An Lạc (587m), Cô Tô (614m), Tà Lê (253m), Bà Đội (251m).Núi SậpMột thị trấn thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Núi LịchNằm giữa sông Lô và sông Phó Đáy, cách Đoan Hùng 15km về phía đông nam. Diện tích khoảng 150km2, cao 953m. Rừng nhiệt đới đã bị tàn phá.núi sôngĐất nước.Núi TôMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Núi BiêuỞ phía bắc Chợ Bờ, huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình. Giới hạn phía nam là sông Đà, phía đông - Ngòi La (đổ vào sông Đà ở Tu Vũ), phía tây và bắc sông Săm (đổ vào sông Đà ở Dân Lập). Diện tích khoảng 310km2, cao 1196m. Vùng núi cuối cùng của dãy Hoàng Liên Sơn bị dòng sông Đà chặn lại. Rừng nhiệt đới ẩm.Núi TượngMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.núi non trùng điệpSự xa xôi cách trở.ân trạch như núiSự kính trọng người có công lao với mình.đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "núi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.