Danh từ riêng
- Lời của người coi ấp Hoa chúc vua Nghiêu khi đến thăm ấp.
- Chúc giàu có, sống lâu, đông con trai
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Nghiêu hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.