Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghé nghẹ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. 1. Tiếng nghé hay trâu kêu.
  2. Từ dùng để gọi nghé.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nghéâm đầu ngh · vần e · thanh sắc
nghẹâm đầu ngh · vần e · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghé nghẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.