ngai ngái

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơi có vị ngang.
    • Thuốc lào ngai ngái.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngaiâm đầu ng · vần ai · thanh ngang
ngáiâm đầu ng · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngai ngái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.