Từ bắt đầu bằng "k" (1.820 từ)

khí tiếtChí khí và tiết tháo của người ta.khí trơChất khí không có tác dụng hóa học với các chất khác.khí trời.khí tàiThiết bị phục vụ chiến đấu.khí tĩnh họcMôn học về sự cân bằng của các chất khí.khí tượngNhững hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v. V. (nói tổng quát).khí tượng họcMôn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được thời tiết.khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.khí tượng thuỷ vănKhí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.khí vậtVật bỏ đi.khí vịMùi vị của thức ăn.khí ápÁp suất của không khí trong khí quyển.khí đốtKhí lấy từ mỏ hoặc điều chế ra, dùng để đốt sáng, đun nấu, chạy máy.khí động họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.khí động lực họcNgành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.khíaTạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc.khía cạnhMột phần, một mặt của một vấn đề có thể tách riêng ra mà xét.khíchNói chạm đến lòng tự ái.khích bácChâm chọc.khích lệCổ võ làm cho nức lòng.khích tướngCách khuyên bảo dựa vào tự ái để đương sự cố gắng thêm.khích động(Cn. kích động; h. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy.khítLiền sát với nhau, không có khe hở.khít khaoRất khít, không có chỗ nào thừa hoặc thiếu (thường nói về cách sắp xếp công việc, thời gian).khít khịtVừa vặn lắm.khít rịtRất khít, gần như không có chỗ hở.khíuKhâu tạm đủ để cho liền hai mép chỗ rách.khòThổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.khò khèTiếng thở vướng đờm.khò khòNói tiếng ngáy đều đều.khòng khoèoGầy, dài và cong.khóĐòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.khó chơiCó tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.khó chịuBức bối, không thoải mái.khó coiKhông hay ho gì; Không đẹp.khó dạyNói trẻ con cứng đầu cứng cổ, không chịu nghe lời.khó dễSự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.khó hiểukhó khăn để nắm bắt, hiểu rõkhó khănNhư bất lợi, éo le, rắc rốikhó lòngKhó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).khó ngheKhông nghe rõ.khó nghĩKhông biết nên giải quyết thế nào.khó ngửiDơ dáng quá, không chịu được.khó nhằn(Thông tục)khó nhọcVất vả nặng nề.khó nuốt(Nghĩa bóng, thông tục) Không làm được dễ dàng.khó thươngĐáng ghét.khó thởNgb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.khó trôiKhó xong xuôi được.khó tínhKhắt khe khiến người ta không chiều được dễ dàng.khó xửdiễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gìkhó ưatừ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.khó ởHơi mệt, khó chịu trong người.khóaĐồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.khóa chuôngThứ khóa khi mở hoặc đóng thì có tiếng kêu như tiếng chuông.khóa chữThứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.khóa luậnCông trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó.khóa nòngCơ chế để khóa nòng súng từ phía ổ đạn và tiến hành bắn.khóa sinhHọc trò chữ nho đã đậu kỳ thi sát hạch ở địa phương trong chế độ thi cử cũ.khóa tayKhoá tay.khóa trìnhChương trình học tập một bộ môn ở trường đại học hay các trường chuyên nghiệp.khóa xuân.khóa êclexem khoá kéokhócChảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót.Khóc dây cungSân triều nưới Sở có con vượn trắng rất thiêng, người giỏi bắn đến đâu cũng không bắn trúng được. Vua Trang Vương sai nhà thiện xạ là Dưỡng Do Cơ bắn. Do Cơ vừa xách cung mang tên ra chưa bắn mà con vượn đã ôm cây khóc. Lúc bắn vượn liền theo ngay mũi tên mà sa xuống.khóc lócKhóc và than thở giờ lâu.khóc măngMạnh Tông thương mẹ vốn thích ăn măng. Mùa đông ông vào rừng kiếm măng không được, ôm trúc mà khóc, tự nhiên măng mọc.khóc mướnKhóc người dưng để lấy tiền trong những đám ma nhà giàu ngày trước.khóc nhèMột người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.khóc thanVừa khóc vừa kể lể sự đau lòng.khóc thầmĐau xót nhưng không khóc ra tiếng.khóePhần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.khóiChất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.khói lửaCảnh chiến tranh.khói lửa chiến tranhDiễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.khómCụm cây mọc liền nhau.khô"Cá khô" nói tắt.khô cạnĐã hết nước.khô cả cổ(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.khô cằnCằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).khô dầuBã còn lại sau khi đã ép hết dầu.khô héo(Thực vật học) Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.khô khanCạn, ráo, không có nước.khô không khốcNhư khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).khô khốcKhô cứng lại.khô máuLàm gì tới cùng.khô mộcThứ lan bám vào cây khác mà sống.khô như con mắmKhô khan lờ lợ như xác cá làm mắm.khô như cá mắmNhư khô như con mắm.khô ráoKhông ẩm ướt, không có nước.khô đétKhô quá hóa teo lại.khôiCây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc.khôi giápNgười đỗ đầu kỳ thi hội.khôi hàiCó tính chất bông đùa, khiến người ta phải cười.khôi hài hướcXem hài hướckhôi khoaNgười đỗ đầu một khoa thi xưa.khôi nguyênNgười đỗ đầu kỳ thi xưa.khôi ngôSáng sủa, thông minh.khôi phụcLàm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.khôi vĩNói dáng người cao lớn và khỏe mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông).khônTên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm hoặc phụ nữ.khôn hồn(khẩu ngữ) Cụm từ dùng trong câu răn đe, hàm ý sẽ gặp điều không hay nếu không nghe theo lời.khôn khéoKhôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống.khôn khônTừ dùng gọi con chó nhà lạ để nó khỏi cắn mình.khôn lanhTinh khôn và lanh lợi.khôn lườngKhó mà đoán biết trước được.khôn lẽKhông thể được.khôn lỏi(khẩu ngữ) Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.khôn lớnTrưởng thành và biết suy nghĩ.khôn ngoanKhéo léo trong việc cư xử với mọi người.khôn nhà dại chợThành ngữ chỉ những người khi ở nhà, đối mặt với người thân quen thì cư xử tinh ranh, khôn ngoan; nhưng khi bước ra ngoài xã hội, người đó lại xư xử vụng về, dại dột, bị kẻ khác lừa.khôn sống mống chếtKhôn biết cân nhắc, tùy thời, dại cứ cố chấp sẽ thiệt thân.khôn thiêngNói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín.khôn tảKhông diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.khôn xiếtKhông hết, không xuể.khôngTừ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờkhông biếtHành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đókhông biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.không bàoTúi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào.không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.không chiếnChiến đấu bằng máy bay ở trên không.không chê đượcĐáng khen lắm.không chừngCó thể xảy ra.không cóDùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.không dámTht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.không dưngKhông phải bỗng nhiên.không dừngXem không ngừngkhông gianHình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.không gian véctơTập tất cả các vectơ n chiều trên nó có định nghĩa 2 phép toán cộng vectơ và nhân vectơ với một số thực tạo thành một không gian vectơ n chiều.không gọn gànglà từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉukhông hoà mùi chiKhông ăn uống gì.không hưrỗng khôngkhông hềChưa bao giờ.không khéoTừ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm.không khíChất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.không kémchỉ một cái gì đó bằng hơn hơn một cái gì kháckhông kíchĐánh bằng máy bay.không lưuchuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.không lựcLực lượng không quân.không ngăn nắpxem không gọn gàngkhông ngừngđể diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.không nhữngTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đókhông phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.không phậnVùng trời được xác định ranh giới chủ quyền của một nước.không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.không saoChẳng hề gì.không thíchKhông có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.không thểKhông có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.không-thời gianLà một mô hình nhận thức kết hợp ba chiều không gian với chiều thứ tư về thời gian.không thủ đạo(Võ thuật) Karate.không tiền khoáng hậuChỉ có một lần.không trungKhoảng không từ mặt Trái đất trở lên.không trách(Khẩu ngữ) như chẳng trách.không tưởngViển vông, không thiết thực.không tậpTập kích bằng không quân.không tốtXem xấukhông vậnSự vận tải bằng đường máy bay.không đâuKhông có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.không đổi(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.khù khoằmMiêu tả những yêu cầu, nội dung hóc búa, ác quái, ngoắt ngoéo.khù khờNgờ nghệch lắm.khù khụTiếng ho nặng và liên tiếp như tiếng ho của người già.KhùaMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.khùngđể chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.khùng điênKhùng, điên: (người, hành động) không có đầu óc, không tự chủ được.khúNói dưa muối hỏng và có mùi cài cài.khúcRau khúc (nói tắt).khúc bạchViên thạch trông giống với rau câu nhưng được làm từ sữa có vị béo và độ mịn đặc trưng từ sữa béo.khúc caChỉ tính nghệ thuật có trong khúc nhạc.khúc chiếtQuanh co, không thẳng thắn.khúc côn cầuMôn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.Khúc Giang CôngTức Trương Cửu Linh, là hiền tướng đời Đường, người đời vẫn tôn xưng là Khúc Giang Công mà không ai nở gọi tên tục của ông. ông từng tiến vua sách "Thiên thu kim giám lục" được nhà vua khen thưởng. Sau ông bị tên Lý Lâm Phủ gièm pha. Để giữ mình, ông bỏ tước vị về nhà... Thiên hạ tiếc mãi cho đức tài của ông.khúc khuỷuQuanh co.khúc khíchNói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.khúc luyệnMột bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.khúc mắcCó điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.Khúc Nam HuânTên khúc hát tương truyền của vua Thuấn đặt ra, có lời rằng.khúc nhôiNỗi niềm, sự tình thầm kín, khó nói ra.khúc nhạcxem nhạc khúc.khúc nôiNỗi niềm, sự tình.Khúc Phượng Cầu HoàngKhúc hát do Tư Mã Tương Như soạn ra.Khúc Quảng LăngThông chí.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.Khúc Xuyên.khúc xạ(Tia sáng) Đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác.khúm númCó điệu bộ co ro, thu gập người lại, biểu lộ vẻ e dè và lễ phép, cung kính trước người khác.khúng khắngnhư húng hắng.khămĐộc ác ngầm.khăm khắmHơi khắm.khănĐồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi...khăn chế.khăn chữ nhấtKhăn đội đầu của đàn ông, có nếp dưới cũng thẳng như chữ (nhất).khăn góiMiếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa.khăn gỗ.khăn khẳnNhư khẳn.khăn mỏ quạKhăn vuông phụ nữ chít thành hình nhọn như mỏ quạ ở trước trán.khăn ngangKhăn trắng thắt ngang một vòng trên đầu để trở đại tang.khăn quàngKhăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.khăn quàng cổKhăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.khăn sanKhăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng.khăn tangChiếc khăn buộc cố định vào trán người thân của người đã khuất trong tang lễ.khăn tayKhăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.khăn trắngKhăn bằng vải trắng dùng để trở.khăn tuaKhăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía.khăn tày rếKhăn chít to quá trông như cái rế.khăn vuôngKhăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy.khăn vành dâyKhăn gấp nhiều nếp, phụ nữ quyền quí xưa chít trong những buổi nghi lễ.khăn xếpKhăn đàn ông đã xếp sẵn, chỉ việc đặt lên đầu.khăn áoCách ăn mặc.khăn ănKhăn dùng để lau miệng trong bữa ăn.khăn đầu rìuKhăn buộc một vòng cho hai đầu vểnh lên ở trên trán.khăn đẹpKhăn tang (nói một cách lịch sự).khăngTrò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.khăng khítCó quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau.khăng khăngCứ một mực, nhất định không thay đổi.Khơ-meTên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.Khơ-me KrômMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.Khơ-múTên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.khơiVùng biển ở xa bờ.khơi bàyXem phơi bàykhơi chừngXa xa.khơi khơichỉ một điều gì đó rất hiển nhiênkhơi màoMở đầu, khai mào.khư khưChặt trong tay, không chịu rời ra, không chịu bỏ đi.khương thangNước gừng nóng.khướcMay mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.khước từTừ chối, không nhận.khướtMệt lắm (thtục).khướuLoài chim nhảy, mình đen, hay hót.Khạ QuyMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.khạcLàm bật ra cái gì vướng ở trong cổ.khạc nhổKhạc đờm và nhổ xuống đất.khạng nạngNói người đau ở hạ bộ hay ở bẹn, đi khó khăn, nặng nhọc.khạpĐồ gốm hình trụ tròn to, miệng rộng, có nắp đậy, dùng để đựng.khảlà từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm đượckhả biến thần kinhKhả năng tạo nơron mới hoặc tái tổ chức lại nơron, đặc biệt trong quá trình học tập, hay chịu những tổn thương thần kinh.khả dĩCó thể.khả dụngCó khả năng được sử dụng dễ dàng, hiệu lực.khả hãnTước hiệu của người cai trị những đế quốc Mông Cổ và Đột Quyết trong lịch sử.khả kiếnNhìn thấy được, có thể quan sát được.khả kínhĐáng trọng.khả nghiĐáng ngờ, khó tin được.khả năngCái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.Khả PẻMột tên gọi khác của dân tộc Si Lạ.khả quan(Id.) . Trông được, dễ coi.khả thiCó khả năng thực hiện được.khả thịnhSự hoàn mỹ, thịnh vượng, tốt đẹp.khả thủCòn có thể lấy được.khả ái(Cũ) . Đáng yêu, dễ thương.khả ước(Toán học) .khả ốĐáng ghét.khảiHát mừng thắng lợi trở về.khải caHát mừng thắng trận.Khải ChiCố Khải chi. Xem Hổ Đầu Tướng quân.khải hoàn caBài hát mừng thắng trận.khải hoàn mônCổng chào để mừng một thắng lợi lớn hoặc để ghi công một chiến thắng lớn.khải huyềnXem sách Khải HuyềnkhảmTên một quẻ trong bát quái.khảnKhô cổ, nói tiếng rè và trầm.khản tiếngNói tiếng nói không rõ vì khản cổ.khảng kháiCó khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục.khảng khái vô biênBiếm trích người hay tính toán chi li tới mức hỏng việc.khảnhNói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn.khảnh khótSự biếng nhác, bê trễ.khảoTìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.khảo chứngKiểm tra chứng cớ hoặc những tài liệu về một sự việc.khảo cổ(Kng.) . Khảo cổ học (nói tắt).khảo cổ họcKhoa học nghiên cứu đời sống và văn hóa của các dân tộc qua các hiện vật tìm thấy ở các di chỉ.khảo củaDùng cách tàn bạo để bắt người ta phải khai ra nơi để của.khảo cứuTìm hiểu trên cơ sở nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.khảo dịChỗ khác với văn bản đã biết hoặc đã công bố.khảo hạchXét sức học qua một kì thi.khảo khóaKỳ thi hằng năm ở một vùng trong thời phong kiến.khảo luậnNghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách.khảo nghiệmXem xét và đánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.khảo quanChức quan phụ trách việc chấm thi trong thời phong kiến.khảo sátXem xét một cách cụ thể để tìm hiểu.khảo thíThi cử nói chung.khảo thích"Khảo cứu và giải thích" nói tắt.khảo traTìm tòi xem xét.khảo đínhXét lại và sửa cho đúng.khấcChỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia.khấnLẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ.khấn khứaKhấn (nói khái quát).khấn váiVừa lạy vừa khấn.khấp khểnhGồ ghề, không phẳng, không đều, không thẳng hàng.khấp khởiHớn hở trong lòng.khấtXin hẹn đến lần khác.khất khứaXin hoãn nhiều lần.khất lầnHẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm.khất nợXin hoãn việc trả nợ.khất thựcNói người tu hành xin ăn.khất âm dươngCầu xin thần thánh bằng cách gieo hai đồng tiền, theo mê tín (cũ).khấuDây cương ngựa (cũ).khấu haoTính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.Khấu quânTức Khấu Tuân đời Đông Hán, làm quan thái thú ở Trườngxã được nhân dân rất quí mến. Lúc Khấu đi đánh giặc có công, được thăng chức và đổi đi nơi khác nhân dân làm đơn ái mộ, (yêu mến), vua Quang Vũ nghĩ đến tình dân cho Khấu ở lại một năm.

1234567