Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khích động

Động từ
Động từ
  1. (Cn. kích động; h. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy.
    • Khích động lòng người.

Cấu tạo âm tiết

khíchâm đầu kh · vần ich · thanh sắc
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khích động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.