Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khóe

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oe
Danh từ
  1. Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.
    • Khóe nhà.
  2. Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng.
    • Khóe môi nở nụ cườị
    • Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành (Cung oán ngâm khúc)
  3. Thủ đoạn, mánh lới.
    • Khóe làm tiền.
    • Giở mọi khóe để lừa bịp.
Tính từ
  1. (Nói) Quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc.
    • Nói cạnh nói khóe.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khóe"

Cấu tạo âm tiết

khóeâm đầu kh · vần oe · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khóe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.