Từ bắt đầu bằng "k" (1.820 từ)

khoảnhKhu đất, thửa ruộng.khoảnh khắcKhoảng thời gian rất ngắn.khoảnh độcÁc bụng.khoắngKhua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa.khoằmNhư khoăm.khoẻCó cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh.khoẻoÝ chỉ sự mảnh mai, mong manh.khuKhoảng đất có giới hạn.khu biệtPhân chia rành mạch.khu công nghiệpKhu vực dành riêng chuyên sản xuất các mặt hàng công nghiệp.khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.khu mấnPhần mông của chiếc váy vải đen của phụ nữ làm nông xưa, thường bị bẩn do ngồi bệt xuống đất; (nghĩa rộng) cái mông.khu phi quân sựKhu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.khu trú(Y học) Chỉ ở riêng một nơi.khu trụcĐánh đuổi.khu trục hạmTàu khu trục.khu trừĐuổi đi khỏi một nơi.Khu tập thể xây lắp lâm nghiệpMột cụm dân cư tồn tại sau thời bao cấp nằm ở xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.khu tự trịMột khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gia.khu vựcMiền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.khu xửSắp xếp, phân xử.khu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.khu ủy viênỦy viên ban chấp hành khu đảng bộ.khuaVành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt.khua môi múa mépĂn nói bẻm mép, ba hoa, khoác lác, cốt để phô trương.khui(Ph.) .khumCong vồng lên.khum khumHơi khum.khungVật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.khung cảnhCảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định.khung cửiMáy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.khung hình phạtCác hình phạt trong phạm vi từ mức tối thiểu đến mức tối đa, tòa án có thể áp dụng các mức hình phạt khác nhau phù hợp với từng trường hợp phạm tội.khung thànhĐích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả bóng vào đó để thắng.khung xươngXương.khuyVật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.khuy bấmLoại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm.khuy tếtKhuy làm bằng dây vải tết lại.khuyaVào giờ đã muộn trong buổi đêm.khuya sớmĐêm ngày.khuynh(Kết hợp hạn chế) . Thiên về, có xu hướng ngả về.khuynh cái hạ mãNghiêng lọng, xuống ngựa.khuynh diệpLoại cây thuộc họ Myrtaceae có tên khoa học Eucalyptus globulus Labill, có tác dụng bổ dưỡng, trợ tiêu hóa, xông mũi, chữa cảm sốt.khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.khuynh hướngTrạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.khuynh loátHất cẳng người khác vì ghen ghét.khuynh thànhNói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.khuyênLoài chim nhảy, ăn sâu.khuyên bảoBảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát).khuyên canBảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm.khuyên dỗKhuyên bảo dỗ dành.khuyên giáoNói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa như đúc chuông, tô tượng. . .khuyên giảiLấy lời thân thiết trình bày lí lẽ để cho người ta khuây khoả.khuyên nhủKhuyên bảo ân cần.khuyên rănNói người trên khuyên bảo dạy dỗ.khuyến cáo(Hoặc d.) . Đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông).khuyến hảoNhư thông hiếu.khuyến họcCổ võ và nâng đỡ việc học tập (cũ).khuyến khíchKhích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn.khuyến lâmKhuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp.khuyến mãiXúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.khuyến mạiXúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.khuyến nghịlà hành động đề nghị mang tính chất khuyến khích không áp đặtkhuyến nôngKhuyến khích công việc sản xuất nông nghiệp (cũ).khuyến thiệnKhuyên làm điều lành (cũ).khuyếtCái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.khuyết danhThiếu tên tác giả.khuyết nghiĐáng ngờ.khuyết tịchVắng mặt.khuyết điểmSai lầm, thiếu sót.khuyểnCon chó (dùng với ý bông đùa).khuyển, ưngChó săn và chim cắt, hai thứ cầm thú hay hại đồng loại để đắc lực với chủ nuôi.khuyển mãNói những kẻ tôi tớ trung thành với chủ.khuânKhiêng vác (đồ vật nặng).khuân vácChuyên chở bằng sức người.khuâyQuên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.khuây khỏaQuên đi nỗi buồn.khuê bổnBuồng the, ý nói.khuê cácNơi ở của phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến.khuê khổnNơi phụ nữ phong kiến ở (cũ).khuê nữCon gái chưa chồng nhà quyền quý thời phong kiến.khuê phòngBuồng con gái nhà quyền quý thời phong kiến.khuê phụNgười phụ nữ dưới chế độ phong kiến cũ.khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.khuônVật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô.khuôn khổHình dạng và kích thước (nói khái quát).khuôn mẫuThứ gì dùng làm mẫu.khuôn mặtHình dáng của bộ mặt con người.khuôn nhạcNét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác.khuôn phépToàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội.khuôn sáoLề lối, mẫu mực sẵn có.khuôn thiêngTừ dùng trong văn học để chỉ trời (cũ).khuôn trăngTừ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.khuôn viênKhu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.khuôn vàngNơi sang quí nề nếp.khuôn xếpSắp đặt cho ổn thỏa.khuông phùGiúp đỡ, ủng hộ một triều đại (cũ).khuấtBị che lấp đi.khuất bóngKhông được ánh sáng soi đến.khuất khúcQuanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.khuất mắtKhỏi trông thấy.khuất mặtXa vắng.khuất nhụcChịu nhục vì yếu thế.khuất nẻoNói đường đi xa cách và khó khăn.khuất phụcChịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.khuất thânCúi mình chịu lụy.khuất tiếtKhông giữ vững được tiết tháo (cũ).khuất tấtLuồn lọt, quỵ lụy.khuấyLàm cho vẩn đục lên.khuấy rốiLàm huyên náo, mất trật tự.khuấy đảoLàm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước.khuấy độngLàm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.khuẩnchỉ những con vật dơ dấy, có hạikhuếch" Khuếch khoác" nói tắt.khuếch khoác(Kng.) . Khoác lác.khuếch trươngMở rộng thêm ra.khuếch tán(Hóa học) Tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử.khuếch đạiLàm cho to ra quá mức.khuỳnhChống hai bàn tay vào hai bên hông.khuỵuGập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.khuỷuKhớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay.khuỷu chânPhần ở phía sau khớp gối của chân.khuỷu tayPhần nằm giữa cẳng tay và cánh tay.khàTiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu.khànMột phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau.khào khàoKhàn và yếu, nghe không rõ.kháỞ mức độ tương đối cao.khá giảCó đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.khá tuaPhải nên.khácKhông giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.khác biệtCó điểm không giống nhau.khác gìNhư Khác chi.khác máu tanh lòngKhông cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.khác nhauTừ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia khác, không giống nhau.khác nàoGiống như, không có gì phân biệt.khác thườngĐặc biệt, không bình thường.khác xaKhông giống; Không còn giống nữa.kháchChim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".khách hàngNgười đến mua hàng.khách khíCó thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật.khách khứaNói nhiều khách đến chơi.khách luống lữ hoàiTình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.khách manKẻ khờ dại.khách nợNgười đến đòi nợ thuê (cũ).khách quanNói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.khách sáoTừ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.khách sạnNhà có phòng cho thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ.khách thểĐối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.khách tìnhNói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.khách địaĐất khách.kháiCon cọp.khái huyếtHo ra máu.khái luậnLời bàn tóm tắt ý nghĩa quan trọng của một quyển sách hay một lý thuyết.khái lượcTóm lược những nét chung có tính chất khái quát.khái niệmHình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.khái quátCó tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.khái quát hóaThực hiện hoạt động tư duy để khái quát.khái toánGiá trị ước lượng tổng mức đầu tư cho một dự án xây dựng.khámĐồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao.khám bệnhXem xét thân thể người ốm để nghiên cứu triệu chứng mà đoán bệnh và định cách điều trị.khám nghiệmSử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi, hay các thương tích.khám pháTìm ra điều gì còn bị giấu kín.khám xétLục lọi để kiểm soát.khám đườngNhà giam (cũ).khánKhán thủ nói tắt (cũ).khán giảNgười xem biểu diễn.khán hộNgười phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện (cũ).khán phòngPhòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.khán quan.khán thính giảKhán giả và thính giả (nói gộp)khán thủMột chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá.khán đàiNơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.KhángTên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.Kháng BungTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng chiếnCuộc kháng chiến.kháng chỉCó hành động chống lại người có quyền thế hay địa vị cao hơn mình.kháng cáoChống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.kháng cựChống lại.Kháng DốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng HốcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng khuẩnSự phá hủy hoặc kìm hãm quá trình phát triển của vi sinh vật, đặc biệt là loại gây bệnh.kháng nghịBày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.kháng nguyênHợp chất hoặc tập hợp của nhiều hợp chất, khi xâm nhập cơ thể có khả năng kích thích nó tạo ra những kháng thể.kháng nhiễmCách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể.Kháng Quảng LâmTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng sinhChất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh.kháng thể(Y học) Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.kháng viêmTính chất (thường là của thuốc men) để làm giảm sự viêm nhiễm.Kháng XúaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng ÁiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng ánChống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại.kháng điệpThông điệp gửi đến trong các cuộc biểu tình phản kháng.Kháng ĐónTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng độc tố(Y học) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.khánhNhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.khánh chúc(Từ cũ; trang trọng) Chúc mừng.Khánh GiaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngáị.khánh hạLàm lễ ăn mừng long trọng.khánh kiệtHết sạch sành sanh.Khánh KỵKhánh Kỵ là con vua Ngô, tên Liêu. Vua Ngô bị công tử Quang giết, bèn chạy trốn sang nước khác tìm thời cơ về Ngô báo thù. Sau bị thích khách của vua Ngô là Yêu Ly giết chết.Khánh LongTên một xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.khánh thànhMừng một công trình kiến trúc đã làm xong.Khánh Thạnh TânMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.khánh tiết(Trtr.) Lễ mừng, lễ tiết lớn (nói khái quát).kháoĐem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết.khápCho ăn khớp với nhau.khátCần uống.khát máuNói kẻ thích chém giết.khát nướcNói đánh xóc đĩa, thò lò. . . đã thua cay mà vẫn cố gỡ.khát sữaNói trẻ con thiếu sữa thèm bú.khát vọngĐiều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ.kháuXinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ).kháu khỉnh.kháyNói khiêu khích để trêu tức.khâm banChữ khâm, nguyên có nghĩa là kính, sau được dùng để chỉ nhà vua. Ví dụ.khâm kỳKỳ hạn đi khâm mạng tức thay vua đi tuần thú.khâm liệm(Xem từ nguyên 1) Lấy vải bọc người chết trước khi đặt vào quan tài.khâm mạngNgười vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.khâm ngưỡngKính trông.khâm phụcTỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ.khâm saiChức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt.khâm sứViên quan cai trị người Pháp đứng đầu bộ máy hành chính ở Trung Bộ trong thời Pháp thuộc.khâm thiên giámCơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.khâm thửCâu chữ được đặt ở cuối câu trong một tờ chiếu của hoàng đế, mang ý nghĩa là kính cẩn thông báo nội dung đã nêu.khâm tụcNhư khiêm tục.Khâm định Đại nam hội điểnSự lệ.khâuVòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt.khâu díuKhâu nối hai mép chỗ rách.khâu lượcKhâu tạm bằng những mũi dài.khâu váVá may nói chung.khâu vắtKhâu đường chỉ đi thành những mũi chéo giữa hai nẹp vải.khâu độtKhâu mỗi mũi lùi lại sau mũi trước một ít rồi mới tiến lên.khèTiếng ngáy.khènKèn của người Dao, gồm nhiều ống trúc ghép với nhau.khèng khẹcVang trầm và rè, phát ra liên tiếp khi sợ hãi hoặc giận dữ.khé cổSe cổ lại vì ăn ngọt quá.khéoPh. Rõ thật.khéo ghétThực là đáng ghét.khéo khỉLời mắng yêu.khéo léoKhéo nói chung.khéo tayCó bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.khéo đấyTh. Phải cẩn thận đấy.khépChuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.khép kínđóng kínkhép népE lệ, rụt rè.khép tộiXem kết ánkhétCó mùi hắc của vật cháy.khét lẹtKhét lắm.khét mòKhét có mùi hôi, vị ngang.khét mùNói mùi khét xông lên và lan rộng.khét nghẹt.khét tiếngXấu xa đến mức nhiều người biết.khêNồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.khênhNói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác.khêuDùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt.khêu ganChọc tức.khêu gợiLàm nảy ra; Khơi dậy.khìaChế biến thức ăn bằng cách đun chín nhừ với nước sánh béo, vừa chua vừa ngọt trong chảo.khìn khịtHít hơi luôn luôn thành những tiếng ngắn và trầm như có gì vướng trong mũi.khíMột trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó.khí bẩmTư chất sẵn có khi mới sinh.khí chấtĐặc điểm của cá nhân về mặt cường độ, nhịp độ hoạt động tâm lí, tạo nên tính cách của từng người.khí côngMột trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và để tự giác ngộ.khí công nghiệpCác vật liệu dạng khí được sản xuất để sử dụng trong công nghiệp.khí cầuKhí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao.khí cầu máyKhí cầu dài có thêm động cơ để đẩy đi và một bộ phận để lái.khí cốtCốt cách của mỗi người.khí cụĐồ dùng để làm việc.khí cụcTài trí và độ lượng của mỗi người.khí dungPhương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.khí dầu mỏ hóa lỏngHỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.khí dụngĐồ dùng.khí gióDùng để rủa một cách thân mật.khí giớiCũ Vũ khí.khí hiếmxem khí trơkhí hoá lỏngxem khí dầu mỏ hóa lỏng.khí huyếtNguồn sinh lực của người ta.khí hậuChế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.khí hậu họcMôn học nghiên cứu sự phát sinh và biến hóa của khí hậu.khí kháiKhông chịu khuất, không chịu lụy người khác.khí khổngLỗ nhỏ ở bề mặt các cơ quan khí sinh còn non của cây, để trao đổi khí với môi trường.khí kémKhí loãng ở một áp suất rất thấp.khí lý tưởngLà một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm và tuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí thực chỉ tuân theo gần đúng các định luật ấy.khí lựcSức mạnh cơ thể và tinh thần của con người.khí ngoạn kim ngânĐồ dùng và đồ chơi bằng vàng bạc.khí nhà kínhBất kỳ loại khí nào, chẳng hạn như carbon dioxide hay CFC, gây nên hiệu ứng nhà kính.khí nhânNgười bỏ đi (cũ).khí nhạcÂm nhạc thể hiện bằng nhạc cụ.khí nổHỗn hợp không khí hay o-xy với một khí cháy dùng để chạy động cơ nổ.khí pháchSức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động.khí quyểnLớp không khí bao xung quanh Trái Đất.khí quảnBộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi.khí sinhNói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí.khí sắcVẻ mặt và tinh thần của người ta.khí than ướtHỗn hợp hy-đrô và o-xýt các-bon do hơi nước đi qua than cốc nóng đỏ tạo thành, và dùng để làm nhiên liệu.khí thiên nhiênKhí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.khí thếSức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.khí thựcChất khí tồn tại thực tế ở trong tự nhiên như oxi, nitơ, hiđro, cacbon đioxit, hiđro clorua, clo, ...

1234567