Từ bắt đầu bằng "k" (1.820 từ)
khấu trừBớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng.khấu đuôiPhần thịt có dính đuôi lợn.khấu đầuCúi rạp.khấu đầu bách báiCúi đầu trăm lạy.khẩnCần được làm ngay và nhanh.khẩn cấpCần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ.khẩn cầuCầu xin tha thiết.khẩn hoangVỡ đất bỏ hoang thành ruộng.khẩn khoảnNằn nì nài xin.khẩn nguyTình huống khẩn cấp mang tính chất nguy hiểm.khẩn thiếtCần kíp lắm.khẩn trươngCấp bách, cần giải quyết ngay.khẩn yếuCần thiết và quan trọng.khẩn điềnKhai thác đất hoang để biến thành ruộng.khẩu(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Miệng, về mặt dùng để ăn uống.khẩu chaoMiếng vải hình chữ nhật có dải buộc lên tai, dùng bịt mồm phòng bụi và vi trùng.khẩu chiếmỨng khẩu thành thơ.khẩu cungLời khai miệng của bị can.khẩu hiệuCâu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.khẩu khíKhí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm cũ.khẩu lệnhMệnh lệnh được hô trong chiến đấu hoặc trong luyện tập.khẩu mật phúc kiếm(Nghĩa đen) Miệng có mật ngọt, nhưng trong bụng có dao kiếm.khẩu ngữKhả năng biểu đạt bằng lời nói.khẩu phầnPhần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.khẩu trangĐồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.khẩu truyềnTruyền lại cho nhau bằng miệng.khẩu tàiTài ứng đối.khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.khẩu vịSở thích của mỗi người trong việc ăn uống.khẩu đầuỞ đầu lưỡi, không thực.khẩu độKhoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.khẩu độiNhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường là pháo cao xạ.khẩu ướcThỏa thuận bằng lời nói giữa các bên.khập khiễngNói đi chân cao chân thấp.khập khà khập khiễng(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).khắcMột phần tư giờ.khắc bạcKhe khắt và ác nghiệt.khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.khắc chếÁp dụng các biện pháp hoặc dùng sức mạnh để kìm hãm, làm mất tác dụng hoặc ngăn chặn sự phát triển của đối phương hay đối tượng.khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.khắc cờẤn định kỳ hạn.khắc họaMiêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.khắc khoảiBăn khoăn, không yên tâm.khắc khổTỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt.khắc nghiệtNghiêm ngặt, nghiệt ngã.Khắc Niệm.khắc phụcThắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.khắc sâuGhi nhớ lâu.khắc tinhĐối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương.khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.khắmCó mùi thối.khắm khúKhai như nước đái.khắm lặmKhắm đến nỗi không chịu được.khắpTất cả, tất cả mọi nơi.khắp mặtĐông đủ mọi người.khắp nơiXem mọi nơikhắt kheQuá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá.khẳmCũ.khẳnCó mùi khắm gắt.khẳn tínhHay gắt gỏng.khẳng khiuGầy và sắt lại.khẳng kháixem khảng kháikhẳng địnhThừa nhận quả quyết là đúng.khặc khừCó vẻ ốm nhẹ.khẹcCon khỉ (tiếng mắng nhiếc).khẽ(Cách thức hoặc mức độ hoạt động) Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung.khếLoài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.khế cơmThứ khế không chua.khế ướcGiấy giao kèo về việc mua bán nhà, đất.khề khàNói giọng kéo dài ra khi đã ngà ngà say rượu.khềuNhư kều.khểnhNói răng chìa ra ngoài hàng.khểnh khótBiếng ăn.khệ nệNặng nề chậm chạp vì có thai hoặc mang đồ nặng.khệnh khạngCó dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp.khỉLoài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật.khỉ cộcLoài khỉ lớn hình người, lông đen, sống ở các rừng rậm.khỉ giàTừ dùng để rủa người có tuổi.khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.khịtThở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi.khọmGià quá hóa còng lưng (thường dùng với nghĩa xấu).khọm giàNgười già cay nghiệt, khắt khe, khó tính.khỏaNhúng xuống nước mà đưa đi đưa lại.khỏa thânTrần truồng.khỏa tửTên chung chỉ những cây có hạt lộ trần ra ngoài, trái với "bí tử".khỏe khoắn(Phương ngữ) Khỏe nói chung.khỏe mạnhCó sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.khỏe như voiVí người có sức khỏe ngang với voi; rất khỏe.khỏiHết đau ốm.khỏng khoẻoVừa cao vừa gầy.khốMảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục.khố baoThứ khố của đô vật đeo khi đấu.khố bệnKhố vá đụp nhiều lần.khố dâyNgười nghèo khổ quá.khố lụcLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để canh gác các phủ huyện.khố rách áo ômTình cảnh người nghèo khổ cùng cực.khố tảixem bao tảikhố vàngLính canh gác cung điện triều đình Huế trong thời Pháp thuộc.khố xanhLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ và đặt ở các địa phương để canh gác và đi đàn áp cách mạng.khố đỏLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để đi đánh thuê cho chúng trong thời Pháp thuộc.khốc hạiGây tai họa lớn.khốc liệtTác hại một cách khủng khiếp.khốc quỷ kinh thầnQuỷ thần khóc, thần phải sợ, ý nói rất ghê sợ.khối(Toán học) Phần không gian giới hạn ở mọi phía.khối cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).khối lượngĐại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.khối ngoạiCác nhà đầu tư nước ngoài tạo lập tài khoản và thực hiện giao dịch chứng khoán tại thị trường sở tại.khối tìnhMối tình cảm nặng canh cánh bên lòng.khốnMắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.khốn cùngNghèo khổ đến mức độ cuối cùng.khốn cựcCùng khổ quá, cùng khổ hết sức.khốn khóNghèo túng quá.khốn khổKhổ sở lắm.khốn kiếp(Khẩu ngữ) đáng ghét, đáng nguyền rủa (thường dùng làm tiếng chửi).khốn nạnHèn mạt đáng khinh.khốn nỗiNgặt vì, buồn vì.khốn quẫnTúng thiếu đến mức hết cách xoay xở.khốn đốnCùng khổ, khó khăn.khốngPh. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.khống chếKiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.khống chỉNói giấy tờ có sẵn chữ ký và dấu, chỉ cần điền thêm những điều muốn khai man.khổPhần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.khổ chiếnĐấu tranh hoặc công tác gian khổ.khổ chủNgười bị tai nạn.khổ côngVất vả, phải bỏ ra quá nhiều sức lực, tâm trí vào công việc nào đó.khổ cựcVất vả nhọc nhằn.khổ dịchViệc khó nhọc bắt người có tội phải làm.khổ hình(Cũ) . Hình phạt rất nặng.khổ hạnhNói người tu hành chịu đựng kham khổ.khổ họcChịu cực khổ để học tập.khổ mặtHình dạng dài, ngắn, tròn, vuông. . . của mặt.khổ ngườiDáng vóc cao, thấp, to, bé. . . của thân người.khổ nhụcĐau đớn nhục nhã.khổ nãoĐau khổ và phiền não.khổ quáTừ tỏ sự bực mình.khổ saiCông việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.khổ sâmLoại thực vật có thể trị bệnh kiết lỵ.khổ sởĐau đớn cơ cực.khổ thânPhải chịu đựng nỗi đau đớn.khổ tâmĐau lòng.khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.khổ độcNói câu thơ trúc trắc khó đọc.khổ ảiNhiều nỗi thống khổ (nói khái quát).Khổng giáoHọc thuyết đạo đức – chính trị của Khổng Tử, trở thành hệ tư tưởng chính thống dưới thời phong kiến ở Trung Quốc và một số nước lân cận.khổng lồTo lớn lắm.khổng tước(Đất đá) (địa) Đá quí màu lục, dễ biến sắc tùy theo góc phản chiếu và khúc xạ ánh sáng, là các-bon-nát đồng tự nhiên, dùng làm đồ mỹ nghệ.khớBiến âm của khá.khớpNơi tiếp xúc giữa hai đầu xương.khớp gốiPhần nằm giữa xương đùi và xương ống chân, gần với xương bánh chè.khớp thần kinhKhớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.khớp xươngChỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau và cùng cử động được.khờKém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm.khờ dạiKém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát)khởiĐể bắt đầu một cái gì đó.khởi binhDấy quân lên để đánh.khởi chiếnBắt đầu tiến hành chiến tranh.khởi côngBắt đầu một công việc xây dựng có quy mô tương đối lớn.khởi hànhBắt đầu ra đi.khởi hấnGây thù hằn, gây chuyện chiến tranh.khởi kiệnCá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình, người khác, lợi ích công cộng hoặc nhà nước.khởi loạnNổi lên chống lại.khởi mông(đen) Làm cho sáng dạ hơn.khởi nghiệpmột doanh nghiệp mới được thành lập hoặc các hoạt động liên quan đến việc xây dựng một doanh nghiệp mới.khởi nghĩaHình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn.khởi nguyênChỗ bắt đầu của nguồn nước.khởi nguồnBắt nguồn, bắt đầu được sinh ra.khởi ngữNhư đề ngữ.khởi nạn Mai giaKhi họ Mai bắt đầu mắc nạn.khởi phátBắt đầu sinh ra.khởi sinhSinh vật bé nhỏ có kích thước hiển vi (từ 1-3μm) cấu tạo bởi tế bào nhân sơ.khởi sơBắt đầu, mở đầu.khởi sắcCó vẻ hưng thịnh, tốt tươi hơn trước.khởi sựBắt đầu làm việc gì.khởi thânCất mình ra đi.khởi thảoViết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa.khởi thủyĐầu tiên, trước hết.khởi tranhBắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)khởi tốTố cáo ra tòa.khởi xuấtBắt đầu rời địa điểm nào.khởi xướngĐề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.khởi điểmChỗ bắt đầu.khởi đầuBắt tay vào làm.khởi độngBật lên (máy); mở (chương trình máy tính).khởi động từThiết bị đóng cắt.khụNói già yếu quá.khụcTiếng đốt xương cọ vào nhau.khụt khịtTắc mũi.khủngSợ hãi.khủng bạoXem gan dạ, can đảmkhủng bốDùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.khủng bố trắngKhủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.khủng hoảng(Hoặc đgt.) .khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.khủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.khủng hoảng kinh tếTình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.khủng hoảng nội cácTình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.khủng hoảng thiếuKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.khủng hoảng thừaKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.khủng khiếpGhê sợ quá.khủng khỉnhTỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi.khủng longlà những loại động vật rất to lớn sống hàng triệu năm về trước những đã bị tuyệt chủngkhủng sợXem khủng khiếpkhứ hồiCả đi lẫn về trên cùng một đường, cùng một phương thức.khứ lưuNói mối tình lưu luyến giữa người đi và người ở lại.khứa(Ph.) . Khúc được cứa ra, cắt ra. Một cá.khứngVui lòng (cũ).khứu giácMột trong năm giác quan có chức năng thâu nhận và phân biệt các mùi.khừ khừTiếng rên khi sốt rét.khửTrừ bỏ đi, giết đi.khử nước(Hóa học) Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.khử o-xyLấy o-xy của một hợp chất. 2. Thêm ê-léc-tơ-ron vào nguyên tử của một nguyên tố.khử trùngTrừ bỏ vi trùng, tiêu diệt các vi sinh vật sống có thể gây bệnh.khử từ(Vật lý học) Làm mất tính chất nam châm.khử độcLàm cho mất chất độc.khử ẩn số(Toán học) Loại một ẩn số khỏi một hệ thống phương trình.khựa(Miệt thị) Liên quan đến Trung Quốc.khựngDừng lại một cách đột ngột vì một tác động bất ngờ gây ra.ki boRất bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.ki-lô ca-lo(Vật lý học) Đơn vị nhiệt lượng bằng l000 ca-lo.ki lô métĐơn vị dài bằng 1.000 mét.ki-lô-oát(Vật lý học) Đơn vị công suất bằng l000 oát.ki-lô-oát giờ(Vật lý học) Công do một động cơ có công suất là.kiaTừ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.kia màTổ hợp biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp nhận được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi vặn lại nhằm phản bác.kilometĐơn vị đo độ dài, bằng một nghìn mét.kilôgamĐơn vị khối lượng bằng 1.000 gam.kimĐồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.kim anhCây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo có gai, lá có ba lá chét, hoa màu trắng, quả dùng làm thuốc.Kim BiênCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.kim băngThứ ghim bằng kim loại, đầu có mũ che mũi nhọn, thường dùng để gài miệng túi áo, hoặc gài mũ, băng bó.kim cangKim cương trong Phật giáo.kim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.Kim Chân.kim chỉViệc khâu vá và thêu thùa nói chung.kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.kim chủNgười có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.kim cúcLoài cúc hoa nhỏ và vàng.kim cươngCác-bon nguyên chất thường trong suốt và không có màu, rất cứng, có thể dùng để cắt kính và làm đồ nữ trang.kim cảiDuyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.kim cổXưa và nay.kim dung(Không chính thức, ít dùng) Tài chính.Kim GiangMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.kim hoànVòng vàng.kim khánhKhánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.kim khíDụng cụ làm bằng kim loại.kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.kim loại nguyên sinhKim loại luyện ra từ quặng; phân biệt với kim loại tái sinh.kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.kim mônNhà sang trọng.kim ngânVàng bạc.Kim NgưuTên một chòm sao.kim ngạchQuy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định.kim ngạch xuất khẩuLượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.kim ngọcĐồ châu báu.kim nhũBột màu vàng, có ánh, dùng để tô, vẽ.kim phongTừ cũ trong văn học chỉ gió thu.Kim quỹHòm sách vàng.kim sinhKiếp này.kim sáchĐôi phiến vàng mỏng ghi danh trạng người được vua phong tước.kim thanhTừ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.kim thuộcThuộc về kim loại.kim thạchNói tình bè bạn vững bền như vàng và đá.kim tiêmKim rỗng lắp vào ống mà tiêm thuốc.kim tiênGiấy đề các thông điệp của hoàng đế ban cho quần chúng, cấm tiện dân dùng. Nhuộm màu vàng hoặc in nhũ vàng.kim tiềnTiền bạc nói chung.kim tiền thảo', một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae).kim tuyếnChỉ bằng vàng.kim tự thápCông trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.kim vu miểu(cổ) Dùi sắt,.kim vănLoại văn tự được khắc hoặc đúc trên đồ đồng, là sự kế thừa của giáp cốt văn, xuất hiện cuối đời nhà Thương, thịnh hành vào đời Tây Chu.kim âuCái bình vàng, chậu vàng.Kim âu, Hoa NhaiHai làng thuộc huyện Vĩnh Phúc, họ Hồ dựng cung và mở phố ở đó.kim ôÁc vàng; chỉ mặt trời.kim đanQue dài dùng để đan len, sợi.kim đồngTrẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.kim ốcNhà vàng, nơi cung điện.kinhKinh đô (nói tắt).kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.Kinh ChâuTên đất.kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.kinh cụSợ hãi.kinh doanhTổ chức buôn bán để thu lời lãi.Kinh Dương VươngVua nước Xích Quỷ.kinh dịKinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.Kinh DịchTên của một bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa thời cổ đại.kinh giớiLoài cây nhỏ, cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, dùng làm gia vị hay làm thưốc.kinh hoàngKinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ.kinh hãiKinh sợ hãi hùng.kinh hồnSợ hãi, hoảng sợ đến mất hết tinh thần.kinh khiếpXem kinh khủngkinh khủngRất đáng sợ hãi.kinh kệKinh sách nhà Phật nói chung.kinh luânTài trị nước, trị dân.kinh lýNói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.kinh lượcChức quan do triều đình Huế đặt ở Bắc Kỳ để trông nom việc binh và việc dân.kinh lạcCác đường truyền dẫn khí huyết trong thân người.kinh lịchChức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc.kinh nghiệmSự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.kinh nghiệm dân gianTổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.