ki-lô-oát
Định nghĩa
- (Vật lý học) Đơn vị công suất bằng l000 oát.
Định nghĩa theo mục "ki-lô-oát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.