Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ki-lô-oát

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Đơn vị công suất bằng l000 oát.

Định nghĩa theo mục "ki-lô-oát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.