Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khỏe khoắn

Tính từ
Tính từ
  1. (Phương ngữ) Khỏe nói chung.
    • Ở đây, mọi người đều khỏe khoắn.
  2. Không khó nhọc lắm.
    • Làm việc thế này thì khỏe khoắn quá.

Cấu tạo âm tiết

khỏeâm đầu kh · vần oe · thanh hỏi
khoắnâm đầu kh · vần oăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khỏe khoắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.