Từ bắt đầu bằng "k" (1.820 từ)

kinh nghĩaNghĩa trong sách cổ.kinh nguyệtHiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần.kinh ngạcHết sức ngạc nhiên, đến mức sửng sốt.kinh niênLâu năm.kinh phongBệnh thần kinh của trẻ em.kinh phíTiền chi phí về việc gì.kinh qua(Văn chương) Trải qua.kinh quyềnTùy cơ ứng biến.kinh quốcKinh đô, thủ đô của một quốc gia.kinh sợSợ hãi lắm.kinh sửKinh điển và lịch sử.kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.kinh truyệnTừ chung chỉ những sách do các nhà triết học cổ của Trung Quốc viết ra.kinh tuyếnĐường tròn lớn vòng quanh Trái Đất chạy qua hai cực.kinh tuyến gốcKinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.kinh tuyến trời(Thiên văn học) .kinh tài"Kinh tế tài chính" nói tắt.kinh tếTổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.kinh tế hàng hóaLoại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất, phân phối, trao đổi của cải vật chất trong các chế độ xã hội.kinh tịch chíMôn học nghiên cứu về các sách, các ấn loát phẩm của các thời đại.kinh tởmKinh hãi và ghê tởm (nói khái quát).kinh việnNhà giảng kinh sách.kinh điểnTác phẩm được coi là khuôn mẫu của một học phái.kinh đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.kinh địaĐất kinh đô.kinh độ(Địa lý học) Khoảng cách góc giữa kinh tuyến gốc và kinh tuyến chạy qua một điểm.kinh độngLàm cho rung chuyển, sợ hãi.Kitô giáoMột trong các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham, đặt nền tảng trên giáo huấn, sự chết trên thánh giá và sự sống lại của Chúa Giêsu như được ký thuật trong Kinh Thánh Tân Ước.Kitô hữuTín hữu Kitô giáo.kiêmGánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có.kiêm dụngCó khả năng đáp ứng hai công dụng trở lên.kiêm nhiệmLãnh nhiều chức vụ một lúc.kiêm toànĐầy đủ cả.kiêm áiRộng yêu mọi người một cách bình đẳng.kiênBền bỉ.kiên cườngCó khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.kiên cốVững chắc.kiên ganBền gan, vững vàng ý chí.Kiên GiangMột tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.kiên nhẫnDẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.kiên quan vi bác bấtGiữ mình trong sạch như củi trong lửa.kiên quyếtNhất định như thế, không thay đổi.kiên trinhcó tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.kiên trungGiữ vững lòng trung thành.kiên trìBền bỉ, giữ vững, không bỏ.kiên tâmGiữ vững lòng, không dao động.kiên địnhLàm cho vững.kiêngTránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.kiêng cữTránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại.kiêng dèTránh, chừa ra, không động đến.kiêng nểNể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định).kiêuTự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác.kiêu binhBinh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình.kiêu căngKiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.kiêu dũngKhỏe mạnh, nhanh nhẹn.kiêu kỳLên mặt làm cao, làm bộ.kiêu ngoaKiêu căng khuếch khoác.kiêu ngạoTự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác.kiêu saĐẹp và kiêu hãnh.kiêu tướngTướng mạnh.kiêu xaKiêu căng và xa xỉ.kiếmGươm.kiếm chuyệnGây ra việc lôi thôi rắc rối.kiếm chácThu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt.kiếm cungĐồ binh khí nói chung.kiếm củi ba năm thiêu một giờChỉ một phút dại dột mà làm tiêu tan công lao chắt chiu, tích luỹ nhiều năm; chỉ một sai sót nhỏ mà dẫn đến hậu quả nghiêm trọng, tổn thất nặng nề.kiếm hiệpVõ sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, thường làm nghĩa, cứu giúp bênh vực kẻ yếụ.kiếm thuậtPhép đánh gươm.kiếm ănTìm cách sinh sống.kiếnLoài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.Kiến AnNiên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.kiến bòCảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò.kiến càngLoài kiến to, mình đen, đít hơi đỏ.kiến cánhLoại kiến có cánh có thể bay được.kiến diệnGặp nhau.kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.kiến gióLoài kiến màu đen, kích thước trung bình, lớn hơn kiến hôi và kiến riện. Không mùi. Chân dài, bò khá nhanh. Hiền lành, ít tấn công.kiến giảiÝ kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì.kiến hiệuThấy có kết quả tốt.kiến lậpGây dựng nên.kiến lửaLoài kiến sắc đỏ, đốt đau.kiến nghĩa bất vi vô dũng dã(Luận ngữ) Thấy việc nghĩa không làm là người vô dũng.kiến nghịĐề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.kiến quốcDựng nước.kiến thiếtXây dựng theo quy mô lớn.kiến thứcĐiều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.kiến trúcXây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.kiến trúc sưNgười chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công.kiến trúc thượng tầngToàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.kiến tạoKiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất.kiến tậpNói giáo sinh trường sư phạm đến dự lớp và dự những sinh hoạt ở trường phổ thông để rút kinh nghiệm trong việc học nghề thầy giáo.kiến vàngLoài kiến nhỏ, màu vàng, đốt đau.kiến vănNhững điều tai nghe mắt thấy.kiến vốngLoài kiến to, chân cao, thường sống trên cây.kiến đenLoài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây.kiến điềnĐiều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).kiếng(Nam Bộ) Kính.kiếpMỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân.kiếp trướclà cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mìnhkiếtKiết lị (nói tắt).kiết cúTúng bấn lắm.kiết sửNhững sự vật, sự việc hoặc ham muốn phiền não căn bản trói buộc và sai khiến làm cho con người không thoát ra được.kiết xácTúng đến xác xơ ra.kiếuTừ chối, không dự được.kiềm(Hóa học) Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ.kiềm chếDùng sức mạnh mà giữ, mà trị.kiềm hãmXem kiềm chếKiềm LâuLà một bậc cao sĩ nhà nghèo, lúc chết chỉ có một cái áo che kín đầu thì hở chân, che kín chân lại hở đầu.kiềm lạiXem kiềm chếkiềm thúcKiềm nghĩa đen là kẹp; thúc là trói. Kiềm thúc là bị trói buộc.kiềm tỏaKiềm toả.kiền kiềnLoài cây, gỗ màu nhạt, lâu mọt, có nhiều ở miền Bắc Trung Bộ, thường dùng làm nhà.kiền thànhCung kính một cách thực lòng.kiền tịnhsạch sẽ gọn gàng.kiềngDụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.Kiềng canh nóng thổi rau nguộiTừ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.kiềuCầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.kiều bàoTừ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài.kiều cưTrú ngụ ở nước ngoài.kiều diễmMềm mại và đẹp đẽ.kiều dânDân của nước này cư trú ở nước khác.kiều dưỡngNâng niu chiều chuộng quá chừng.kiều nươngNgười đàn bà đẹp (cũ).kiều tửHai thứ cây, cây kiều cao và thẳng có vẻ nghiêm, cây tử lùn và cong có vẻ phục tùng ví là cha con. Phần hương.kiểmĐếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng.kiểm chuẩnHoạt động đo lường chất lượng bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn đã được chấp thuận hoặc một vật khác.kiểm chứngKiểm nghiệm và chứng minh.kiểm duyệtNói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản.kiểm dòKiểm tra và dò xét các thông tin, kết quả.kiểm dịchHoạt động kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện, kiểm soát, ngăn chặn dịch bệnh lây lan.kiểm hoáXem xét, xác định tính hợp pháp, chính xác của hồ sơ hải quan và thực tế hàng hoá, vật phẩm trong quá trình làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu.kiểm họcChức quan coi việc học trong một tỉnh nhỏ thời Pháp thuộc.kiểm kêXét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại.kiểm lâmCơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng.kiểm nghiệmXem xét, phân tích một số chất, thường là chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, phân, máu... để tìm căn bệnh.kiểm ngânHoạt động kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.kiểm ngưLực lượng thực hiện chức năng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện xử lý vi phạm pháp luật và thanh tra chuyên ngành thủy sản.kiểm nhậnXác nhận sau khi đã kiểm tra, xem xét.kiểm phẩmKiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.kiểm soátXét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.kiểm sátTra xét xem làm có đúng hay không.kiểm sát viênNgười làm công tác kiểm sát tại các cơ quan trong ngành kiểm sát.kiểm thảoChức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.kiểm thửViệc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thông qua thực hiện trên một số mẫu thử.kiểm toánXem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán thường niên của một đơn vị kinh tế để xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin có thể định lượng được với các chuẩn mực đã thiết lập.kiểm toán viênNgười làm công tác kiểm toán.kiểm traTra xét xem có đúng hay không.kiểm tra hải quanCơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.kiểm điểmXét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm.kiểm đếmĐếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát)kiểm địnhHoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.kiểngNhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.kiểuHình mẫu để theo đó mà làm.kiểu cáchKiểu mẫu và cách thức.kiểu cọKiểu cách, bày vẽ phô trương một cách không phải lối.kiểu dángHình dáng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phân biệt với các kiểu khác (nói khái quát)kiểu hìnhTổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc điểm của cơ thể.kiểu mẫuMẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.kiểu sứcLòe loẹt, giả dối bề ngoài.kiểu thơmxem cảo thơmkiễngĐứng bằng đầu ngón chân.kiệmDè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.kiệm ướcTằn tiện đúng mức.kiệnGói, bao hàng to.kiện cáoKiện (đưa ra tòa) nói chung.kiện khang(Từ cũ) Khỏe mạnh.kiện nhiNgười khỏe mạnh.Kiện sừng sẽÝ nói kiếm cớ vu vơ mà bày trò kiện tụng người ta.kiện toànLàm cho mạnh mẽ và đầy đủ.kiện tướng(Cũ; id.) . Viên tướng mạnh và giỏi.kiệtHết sạch, không còn tí gì.kiệt cùngHết sức. cùng kiệt.kiệt lựcKhông còn sức nữa.kiệt quệSuy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.kiệt sứcYếu quá, không còn sức hoạt động.kiệt tácTác phẩm nghệ thuật đặc sắc.kiệt xuấtTrội hơn hẳn.kiệuPhương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.kiệu bát cốngKiệu to không có mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.kiệu phuPhu khiêng kiệu.kiệu tayNói hai trẻ em bắt tréo tay nhau để cho một đứa khác ngồi lên trên.KmunTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đê.ko(Internet)Kon Tum.KPIChỉ tiêu, mục tiêu.KpăTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đê.Kpăng côngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.KreMột tên gọi khác của dân tộc Hrệ.KremTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ba Na.KrungTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đệ.KtlêTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đệ.Ktul DliêTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đệ.kuaCua gái, tán tỉnh một người nào đó.kudzuSắn dây (Pueraria lobata).kung fuVõ thuật Trung Quốc nói chung.KuênhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.kyĐồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác.ky-na-crinChất hóa học màu vàng dùng để trị bệnh sốt rét cơn.kè(Đph) .kè kèLuôn luôn ở bên cạnh mình.kè nhèKéo dài giọng nói khi say rượu.kèmCùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.kèm cặpQuan tâm, theo sát bên cạnh để chỉ bảo, dìu dắt.kèm nhèmNói mắt có nhiều dử và nước mắt, trông không rõ.kèm theoCác phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.kènNhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.kèn bú díchKèn đồng của Tây.kèn bầuThứ kèn cổ, miệng tròn to như cái bầu.kèn cựaGanh tị từ những điều nhỏ trở đi.kèn kẹt(nhưng ý liên tiếp)kèn loaThứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.kèn trốngNhạc cụ cổ nói chung.kèn đôiThứ kèn có hai ống.kèoThanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ.kèo còNằn nì, vật nài, thêm bớt dai dẳng.kèo kẹoDai dẳng, mãi không thôi.kèo nèoLimnocharis flava, một loài thực vật thủy sinh có hoa.kéTừ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.ké né(Đph) Nói bộ rụt rè, kiêng dè.kécLoài vẹt lớn.kémỞ mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.kém cạnhBị coi là hạng dưới, lép vế.kém cỏikém (nói khái quát)kém mắtNói mắt không được tinh tường.kém taiNghễnh ngãng, hơi điếc.kénTổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu.kén chọnTìm chọn rất kĩ (nói khái quát)kén cá chọn canhChỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.kéoDụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...).kéo bèHùa với nhau thành cánh để mưu lợi riêng.kéo búa bao.kéo coTrò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng.kéo cưaLàm lai nhai mãi mà chưa xong.kéo dàiLàm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.kéo lêKéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.kéo lênXem nâng lênképTừ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.kép hátNgười đàn ông ca hát trên sân khấu (cũ).kétTủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.kê(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.kê biênKiểm kê, lập danh sách tài sản thuộc sở hữu của bị can, bị cáo hoặc người có trách nhiệm dân sự theo bản án, quyết định của tòa án.kê cứuTìm xét.kê khaiKể ra từng khoản.Kê KhangKiều.Kê ThiệuNgười đời Tấn, thời Huệ Đế. Vua bại trận ở Thang âm, các quan bỏ chạy hết. Thiệu một mình ở lại hộ vệ bị thương máu văng đỏ cả áo vua. Khi yên giặc rồi, vua nói.kê đơnNói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc.kênhSông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.kênh kiệuLàm bộ, làm phách.kêuCó âm thanh vang, đanh.kêu caPhàn nàn than thở.kêu côngTuyển người làm công nhật ở nông thôn.kêu cầuCầu xin bậc trên.kêu cứuHô hoán lên để có người đến cứu.kêu gàoKêu to lên để tỏ ý phản kháng.kêu gọiHô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng.kêu gợiXem gợikêu laKêu to vì đau hay tức giận.kêu nàiXin, nài bằng những lời nói đi nói lại nhiều lần.kêu oanGiãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.kêu vanKhẩn khoản xin tha cho.kêu vangKêu rất to tiếng.kêu xinYêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ).kìThời gian áng chừng xảy ra một sự việc.kì cọCọ đi xát lại cho sạch ghét, sạch bẩn.kì kèoNói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.kì nhôngThằn lằn đào hang sống trong bãi cát, bờ biển.kì thịDiễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.kì vĩVô cùng lớn lao, đồ sộ.kì xíTrỏ chung các loại cờ.kìaTừ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm.kìmĐồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp.kìm chínTra tấn bằng cách dùng kìm nung đỏ mà cặp.kìm hãmNgăn trở ráo riết, không cho tiến.kìm kẹpNhư kìm cặp.kìm sốngTra tấn bằng cách dùng kìm không nung đỏ mà cặp.kìn kìnNói chuyên chở đến nhiều và liên tục.kìn kịtĐen kín.kình(Vch.) . Cá voi.kình kịchTiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá.kình ngưCá kình.kình ngạcHai loài vật dữ sống ở nước là cá kình (cá voi) và cá sấu. Ngb. Quân lính hùng dũng, giặc giã hung dữ.kình địchKẻ địch mạnh.kí chú viênChuyên viên chép sổ sách.kí hiệuDấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.kí tênTự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản.kí tựPhần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính.kí đầu"Búng nhẹ" vào đầu.kíchChỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.kích bácNêu khuyết điểm của người khác, nhằm làm giảm uy tín.kích cỡKích thước, số đo phân theo lớn nhỏ (nói khái quát).kích dụcKích thích hoặc có tác dụng kích thích sự ham muốn tình dục.kích hoạtQuá trình làm cho một thứ như thiết bị, một quá trình bắt đầu hoạt động.kích thíchLàm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.kích thích tốChất do tuyến nội tiết sản ra và có tác dụng kích thích đối với một số cơ quan trong cơ thể.kích thướcToàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật.kích điệnThiết bị để chuyển đổi dòng điện một chiều 12V của ắc quy thành dòng điện xoay chiều 220V.

1234567