ky-na-crin
Định nghĩa
- Chất hóa học màu vàng dùng để trị bệnh sốt rét cơn.
Định nghĩa theo mục "ky-na-crin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.