Cụm từ
- Chỉ một phút dại dột mà làm tiêu tan công lao chắt chiu, tích luỹ nhiều năm; chỉ một sai sót nhỏ mà dẫn đến hậu quả nghiêm trọng, tổn thất nặng nề.
- Công việc này chúng ta làm bấy lâu nay như kiếm củi ba năm thiêu một giờ vậy.
Cấu tạo âm tiết
| kiếm | âm đầu k · vần iêm · thanh sắc |
| củi | âm đầu c · vần ui · thanh hỏi |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| năm | âm đầu n · vần ăm · thanh ngang |
| thiêu | âm đầu th · vần iêu · thanh ngang |
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| giờ | âm đầu gi · vần ơ · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "kiếm củi ba năm thiêu một giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.