Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kiếm củi ba năm thiêu một giờ

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chỉ một phút dại dột mà làm tiêu tan công lao chắt chiu, tích luỹ nhiều năm; chỉ một sai sót nhỏ mà dẫn đến hậu quả nghiêm trọng, tổn thất nặng nề.
    • Công việc này chúng ta làm bấy lâu nay như kiếm củi ba năm thiêu một giờ vậy.

Cấu tạo âm tiết

kiếmâm đầu k · vần iêm · thanh sắc
củiâm đầu c · vần ui · thanh hỏi
baâm đầu b · vần a · thanh ngang
nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
thiêuâm đầu th · vần iêu · thanh ngang
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kiếm củi ba năm thiêu một giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.