Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kìn kìn

Phó từ
Phó từ
  1. Nói chuyên chở đến nhiều và liên tục.
    • Xe gạo kìn kìn đến kho.

Cấu tạo âm tiết

kìnâm đầu k · vần in · thanh huyền
kìnâm đầu k · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kìn kìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.