Phó từ
- Nói chuyên chở đến nhiều và liên tục.
- Xe gạo kìn kìn đến kho.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kìn kìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.