Danh từ riêng
- (Luận ngữ) Thấy việc nghĩa không làm là người vô dũng.
Cấu tạo âm tiết
| kiến | âm đầu k · vần iên · thanh sắc |
| nghĩa | âm đầu ngh · vần ia · thanh ngã |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| vi | âm đầu v · vần i · thanh ngang |
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| dũng | âm đầu d · vần ung · thanh ngã |
| dã | âm đầu d · vần a · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "kiến nghĩa bất vi vô dũng dã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.