Từ bắt đầu bằng "k" (1.820 từ)

kích độngTác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ.kínKín.kín miệngNói năng kín đáo, không để lộ bí mật.kín mítHết sức kín.kín tiếngKhông lên tiếng để người ngoài biết mình ở đấy.kín đáoKhuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.kínhThủy tinh hình tấm.kính bẩmThưa gửi một cách tôn kính (cũ).kính chuộngKính trọng và mến chuộng.kính chúcChúc mừng một cách kính cẩn.kính cẩnTỏ rõ sự kính trọng bằng điệu bộ, cử chỉ, nét mặt rất nghiêm trang.kính cậnKính đeo để chữa tật cận thị.kính dưỡng mụcKính đeo dùng cho những người mắt kém khi đọc sách.kính hiển viDụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.kính lãoKính đeo dành cho người có tuổi.kính lúpxem lúp.kính mátkính râmkính mắtVật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng kim loại hoặc nhựa, đeo trước mắt để chữa các tật của mắt, để làm đẹp hoặc tránh nắng...kính mếnKính trọng và mến yêu.kính mộTôn kính và yêu mến.kính ngữMột danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng trong việc đề cập đến một người nào đó.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.kính nhườngNhường nhịn một cách kính trọng.kính nểKính trọng và nể vì.kính phụcKính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.kính râmKính có màu tối, đeo khi trời nắng để gây cho mắt cảm giác là trời râm mát.kính thiên lýỐng kính gồm một hệ thống thấu kính, dùng để nhìn những vật ở rất xa.kính thiên vănDụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.kính thuốcThấu kính được sử dụng để cải thiện tầm nhìn, khắc phục các vấn đề do tật khúc xạ gây ra.kính tiềm vọngDụng cụ quang học dùng để nhìn qua một vật chướng ngại.kính trắc tinh(Thiên văn học) .kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc không thể đi tới.kính trắngKính đeo mắt, trong suốt, không có màu.kính trọngCông nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.kính tạTạ ơn một cách kính cẩn.kính viếngPhúng người chết một cách tôn trọng.kính viễnKính đeo để chữa tật viễn thị.kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.kính yêuKính trọng và yêu quý.kính áiTrọng và yêu.kính áp tròngLoại kính ôm sát vào giác mạc, hình chảo có độ cong phù hợp với giác mạc và không cần gọng đỡ khi sử dụng.Kính ĐứcTức Uất Trì Cung đời Đường đã phá vòng vây của quân Vương Thế Sung, lấy mình che đỡ hộ vệ cho vua Đường Thái Tông, nhờ vậy mà Đường Thái Tông thoát nạn.kíp(xem từ nguyên 1) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau.kíp chầySớm muộn, chóng chậm.kýGhi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).ký chúGhi chép.ký chú đinh ninhGhi chú, dặn dò cặn kẽ.ký danhTính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.ký giảNhà viết báo.ký gửiGửi món đồ cho một cửa hàng để nhờ bán theo thỏa thuận.ký họaLối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.ký kếtCam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.ký lụcViên chức ngồi biên chép sổ sách trong các sở thời Pháp thuộc.ký ngụỞ đậu.ký nhậnKý tên và nhận thực.ký ninhChất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, có vị đắng, ít tan trong nước.ký quỹGửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ.ký sinhSống bám nhờ vào.ký sựGhi chép việc. Văn ký sự. Cg. Ký. Lối văn ghi chép các việc xảy ra theo trật tự thời gian.ký thácGiao cho trông nom hay giữ gìn.ký tángChôn tạm ở nơi đất khách.ký tênxem kí tênký túcỞ trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.ký túc xáNhà ở tập thể của sinh viên đại học; khu cư trú của sinh viên ở tạm trong thời gian học tập.ký tắtThông qua một hiệp ước bằng chữ ký đầu tiên của những người có toàn quyền thương lượng trước khi họ báo cáo về chính phủ họ để cử người ký lần cuối cùng vào văn bản chính thức.ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Những ký tự đại diện thường gặp là * (hoa thị - kí tự bất kì với số lượng bất kì) và ? (chấm hỏi - một kí tự bất kì).ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.ký đầuBúng nhẹ vào đầu.ký ứcQuá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc những tư tưởng, tình cảm, hành động về những sự vật đó.KđraoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đệ.kĩ(làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót.kĩ càngKĩ (nói khái quát).kĩ lưỡngKĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)kĩ năngKhả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế.kĩ nữgái mại dâm.kĩ thuậtChỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.kĩ thuật di truyền.kĩ thuật lâm sinh.kĩ thuật viênNgười làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức.kĩ trị.kĩ tínhCó thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng.kĩ xảoKĩ năng đạt đến mức thuần thục.kĩu kịtTiếng đôi quang cọ sát vào đòn gánh khi gánh nặng.kẹLép, chỉ có vỏ mà hầu như không có ruột.kẹc.kẹoThức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi.kẹo bọc táoQuả táo gọt vỏ được bọc một lớp kẹo bơ mỏng và gắn lên đầu của một chiếc que.kẹo cao suKẹo dai và có độ đàn hồi như cao su, có thể nhai lâu rồi bỏ bã chứ không nuốt, thường dùng nhai cho sạch hoặc cho vui miệng.kẹo cu đơLoại kẹo đặc sản có nguồn gốc từ Hà Tĩnh, Việt Nam.kẹo trứng chimKẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc được rang để chín giòn, sau đó bọc lớp bột nếp và đường bên ngoài tạo viên kẹo tròn, lớp vỏ trắng tinh như trứng chim.kẹo đắngĐường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu.kẹo đồngĐạn.kẹpDụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn.kẹp tócMột dụng cụ dùng để giữ hoặc cố định tóc.kẹtKẽ hở.kẹt xỉGiống với keo kiệt và bủn xỉn.kẻTừ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.kẻ chợKinh đô.kẻ cướpKẻ chuyên đi ăn cướp.kẻ cảNgười tự cho mình là bề trên.kẻ cắpNgười chuyên sống về nghề ăn cắp.kẻ cắp gặp bà giàHai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.kẻ gianKẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...kẻ hèn hạXem hèn hạkẻ khácChỉ một người nào đó.kẻ khóNgười nghèo túng nói chung.kẻ sĩNgười có học vấn, kiến thức.kẻ thùKẻ có quan hệ thù địch.kẻ trộmKẻ chuyên nghề ăn trộm.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.kẻ Việt người TầnViệt.kẻ vạchNói xấu.kẻ ôCó những đường thẳng thành ô vuông.kẻ đê tiệnXem hèn hạkẻ địchKẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.kẻngTiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ.kẻoĐể khỏi.kẻo màKẻo không khỏi xảy ra điều gì đó đang muốn tránh.kẻo nữaKẻo sẽ xảy ra điều gì đó không thuận lợi, không muốn thế.kẻo rồiKẻo có thể xảy ra điều gì đó không hay.kẽKhe nhỏ.kẽ hởĐiều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng.kẽ náchSát ngay bên cạnh.kẽmNguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30.kẽo cà kẽo kẹt(nhưng với ý lặp lại liên tiếp).kẽo kẹtTiếng cây tre cọ xát vào nhau, hay tiếng võng đưa.kếMẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.kế bênXem gầnkế chânTiếp tục công việc của người khác làm dở.kế cậnỞ gần ngay bên cạnh.kế hiền(Đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.kế hoạchToàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước.kế hoạch hóaTổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch.kế mẫuVợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.kế nghiệpNối lấy sự nghiệp của ông cha.kế nhiệmLàm thay chức vụ, cương vị của người trước đó.kế phụBố dượng.kế sáchPhương sách, mưu kế lớn.kế thiếpNgười vợ lấy sau khi người vợ cả chết và có quyền lợi như người vợ cả.kế thấtVợ bé, vợ hai.kế thếNối dõi từ đời nọ đến đời kia.kế thừa(Cũ; id.) . Như thừa kế (ng. 1).kế tiếpNối tiếp nhau.kế toánNói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.kế tậpNối và thừa hưởng tước vị của ông cha.kế tụcNối tiếp.kế tựNối dõi.kế vịNối ngôi vua.kế đếnTiếp theo ngay sau.kếchTo.kếch xùTo lớn quá mức bình thường.kếtNói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng là bộ đôi, bộ ba.kết băngNói chất lỏng đông đặc lại thành thể rắn.kết bạnGắn bó với nhau thành bạn thân.kết chúLời chú thích ở cuối tài liệu.kết cấuSự hòa hợp giữa các bộ phận trong một công trình kiến trúc, trong cấu tạo của một vật.kết cấu hạ tầngToàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.kết cụcKết quả cuối cùng của một sự việc.kết duyên(Văn chương) Lấy nhau thành vợ chồng.kết dưTình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.kết giaoHẹn ước gắn bó với nhau.kết hônChính thức lấy nhau làm vợ chồng.kết hốiHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại tệ đang nắm giữ lại cho nhà nước.kết hợpGắn với nhau để bổ sung cho nhau.kết kimHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán vàng kim loại đang nắm giữ lại cho nhà nước.kết liễuXong xuôi.kết luậnÝ kiến tổng quát nhất được rút ra sau khi trình bày, lập luận về một vấn đề.kết mạcMàng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt.kết nghĩaNói hai bên coi nhau như anh em.kết nạpThu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị.kết nốiLàm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.kết oánGây nên mối oán thù.kết quảToàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.kết thái, trương đăngKết hoa, treo đèn.kết thúcHết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.kết tinhBiến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.kết toánTính toán cuối cùng để khóa sổ.kết tráiQuá trình tiếp theo của hoa trên cây sau khi thụ phấn.kết tócHứa lấy nhau.kết tóc se duyênHai người nối duyên nhau.kết tầngNói các thứ đá do vụn đá lắng xuống mà thành, như đá vôi.kết tậpKết hợp, tụ tập lại.kết tộiKhép vào tội, xác định khung hình phạt.kết tụHình thành tinh thể từ trạng thái khí.kết tủaNói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống.kết từTừ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau.kết xuấtTạo ra một hình ảnh, đặc biệt là hình 3 chiều, ra màn hình, sau khi xử lý thông tin về hình đó.kết án(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.kết đoànHọp thành đoàn thể.kềỞ vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.kề càDềnh dàng, kéo dài thời gian.kề vai sát cánhCùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.kềmkìm.kềnKim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ.kền kềnLoài chim dữ, mỏ quặp, lông xám hay đen, cổ và đầu trọc, hay ăn xác chết.kềnhNói một số động vật to hơn những con cùng loài.kềnh càngNghênh ngang và vướng víu.kềnh kếnh kangĐi ngủ.kềnh kệnhHơi kệnh.kềuCời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài.kểNói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.kể chiKhông đếm xỉa đến.kể lạiNói lại một cái gì đó, thường được dùng để nói lại một chuyện gì đó.kể lểKể một cách dài dòng.kể raThực ra.kể trênĐã nói, đã ghi ở bên trên.kễnhNhư cọp.kệGiá nhỏ để sách hay đồ dùng.kệ thây(Thông tục) như mặc kệ (hàm ý khinh)kệ xác(Ít dùng) như kệ thây.kệchSợ mà phải chừa hẳn.kệch cỡmThô, không phù hợp, rất chướng khi nhìn, khi nghe.kệnhPhồng lên và vướng víu.kỉBản thân.kỉ lụcThành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao.kỉ nguyênThời kì dài.kỉ niệmĐiều ghi nhớ lại.kỉ viênChạy nước rút.kỉm kìm kimChuồn chuồn kim.kịNgười sinh ra cụ.kị khíxem yếm khíkị mã.kị nhânNgười biết cưỡi động vật (thường là voi, ngựa, dê, lừa, la).kị quânCứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.kị sĩTước phong cho con em lãnh chúa phong kiến âu-tây thời Trung-cổ sau một thời gian rèn luyện đặc biệt.kịchGà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón).kịch bảnVở kịch được viết ra.kịch bản phimThể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim.kịch chiếnĐánh nhau dữ dội.kịch câmThứ kịch chỉ dùng nét mặt và điệu bộ mà thể hiện hành động, tình cảm và ý nghĩ.kịch cươngKịch không có kịch bản viết sẵn, diễn viên dựa vào nội dung đã xác định trước mà tự đặt lấy lời khi biểu diễn.kịch hátLoại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn, ca hát theo các bài bản và làn điệu có sẵn.kịch liệt(Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ và quyết liệt.kịch mụcDanh sách các tiết mục của một đoàn nghệ thuật, nhà hát, sân khấu.kịch nóiThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng lời nói, bằng những câu đối đáp nhau.kịch sĩNghệ sĩ chuyên soạn kịch.kịch thơThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng thơ.kịch tíchlà từ chỉ những sự kiện ly kỳ, có những sự việc xảy ra trong sự kiện nằm ngoài sức tưởng tượng và có nhiều yếu tố bất ngờkịn(cổ) Bí mật.kịpVừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian.kịp thờiVừa đúng lúc cần đến.kịtKín.KủoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.kỳ binhQuân đội đặc biệt chuyên đánh bất ngờ, một dạng như lính đặc công thời nay.kỳ bíKỳ lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu.kỳ bẽoChỉ những kẻ chuyên chơi trò cờ bạc bịp, cò con.kỳ bộTổ chức của Mặt trận Việt Minh phụ trách một kỳ.kỳ côngCông lao, sự nghiệp lạ.kỳ cùngCho tới giai đoạn chót.kỳ cạchTiếng đập hay gõ.kỳ cụcQuái lạ.kỳ cựuNói người làm việc gì lâu năm.kỳ diệuLạ và khéo.kỳ dưNgoài ra.kỳ dịLạ lùng.kỳ dị trần trụi(Vật lý học) Một kỳ dị trong không – thời gian không bị một lỗ đen bao quanh, mà một người quan sát có thể nhìn thấy từ xa.kỳ hàoCường hào và địa chủ ở nông thôn thời trước.kỳ hìnhBiến dạng của thân thể (như môi sứt, ngón tay thừa...), bẩm sinh và thường xuyên.kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.kỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.kỳ hạnNgày tháng ấn định là thời điểm cuối cùng.kỳ khuGập ghềnh khó đi.kỳ khôiLạ lùng khác thường (dùng với ý xấu).kỳ kèoCằn nhằn trách móc.Kỳ LaCửa bể ở làng Kỳ La, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam bây giờ. Năm Đinh Hợi (1487), Hồ Quý Ly bị bắt ở đấy.kỳ lânLoài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo, đình chùa.kỳ lạxem lạkỳ mưuMưu lạ.kỳ mụcCường hào có tuổi trong làng xưa.kỳ ngộSự gặp gỡ lạ lùng.kỳ quanVật gây ra một mỹ cảm đặc biệt.kỳ quáiLạ lùng, rất hiếm có, ít khi thấy.kỳ quặcQuái lạ lắm (dùng với ý xấu).Kỳ SơnHuyện Kỳ Sơn thuộc tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.kỳ thixem thi cửkỳ thuỷLúc ban đầu.kỳ thúXem thú vịkỳ thịĐối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng.kỳ thựcĐúng ra là.Kỳ TiêuTên một ngọn núi có phong cảnh rất đẹp ở Trung Quốc, còn gọi là Linh Sơn.kỳ trungThực ra bên trong là.kỳ tàiTài năng vượt xa mức thường.kỳ tíchThành tựu lớn không ngờ đã đạt tới.Kỳ ViênTên khu vườn thuộc nước Vệ, có trồng nhiều Trúc.kỳ vọngCầu mong, mong mỏi.kỳ yênLễ cúng để cầu bình yên, theo mê tín.kỳ ánChỉ chuyên án mang tính kỳ bí, khó lý giải và có nhiều uẩn khúc.kỳ đàLoại tắc kè lớn, da có vảy, thịt ăn được và dùng làm thuốc.kỳ đàiNền đắp cao lên để treo cờ và làm lễ trọng thể.kỳ đảoCầu nguyện thần thánh để xin việc gì, theo mê tín.kỳ ảoBí mật huyền diệu.kỵ binhLính chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu.kỵ khíChỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.kỵ mãNói lính chuyên cưỡi ngựa trong thời Pháp thuộc.kỵ sĩVõ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu.kỷ(Địa lý học) .kỷ cươngPhép nước từ các đời trước để lại.kỷ luậtToàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.kỷ nguyênThời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, có ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này của xã hội.

1234567