khìa

Động từ Thanh huyềnVần ia
Động từ
  1. Chế biến thức ăn bằng cách đun chín nhừ với nước sánh béo, vừa chua vừa ngọt trong chảo.
    • Thịt heo khìa nước dừa.

Cấu tạo âm tiết

khìaâm đầu kh · vần ia · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khìa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.