khích
Phát âm (IPA): Hà Nội [xïk̟̚˧˦] · Huế [kʰɨt̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʰɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói chạm đến lòng tự ái.
- Khích nhau.
- Nói khích nhau.
Câu ví dụ thêm
- Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano.My father encouraged me to learn how to play the piano.
- Cha tôi khuyến khích tôi học đàn dương cầm.My father encouraged me to learn how to play the piano.
- Cô ấy bảo cậu ta đừng có phấn khích.She told him not to get excited.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khích"
激khích, kích窣tốt, khích齂tiết, hối, húy, khích绤khích虩hách, khích, bão隟khích䧍khích綌khích郄khước, tức, khích郤khích𡭴khích𨻶khích隙khích迟trí, trì, trĩ, khích覤khích
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "khích"
khuyến khíchKhích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn.phấn khíchPhấn chấn kích thích.khích lệCổ võ làm cho nức lòng.khiêu khíchTrêu tức để gây sự bất hoà.quá khíchMạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)khích động(Cn. kích động; h. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy.khích bácChâm chọc.khúc khíchNói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.khích tướngCách khuyên bảo dựa vào tự ái để đương sự cố gắng thêm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.