khù khoằm

Tính từ
Tính từ
  1. Miêu tả những yêu cầu, nội dung hóc búa, ác quái, ngoắt ngoéo.

Cấu tạo âm tiết

khùâm đầu kh · vần u · thanh huyền
khoằmâm đầu kh · vần oăm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khù khoằm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.