khước
- May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.
- Ăn lộc thánh cho khước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khước"
㕁khước郄khước, tức, khích躩khước, quặc腳khước, cước, giác却khước, tức, ngang卻khước, tức保bửu, khước, bảo卻khước
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "khước"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.