Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khước

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươc
Tính từ
  1. May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.
    • Ăn lộc thánh cho khước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khước"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "khước"

Cấu tạo âm tiết

khướcâm đầu kh · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.