ka-li
Danh từ
- Kim loại kiềm, thành phần cấu tạo chính của chất pô-tát.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Định nghĩa theo mục "ka-li" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.