Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lởn vởn

Tính từĐộng từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ləːn˧˩ vəːn˧˩] · Huế [ləːŋ˧˨ vəːŋ˧˨] · Sài Gòn [ləːŋ˨˩˦ vəːŋ˨˩˦] ~ [ləːŋ˨˩˦ jəːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Luẩn quẩn, vấn vương.
    • Nhiều ý nghĩ lạ lùng lởn vởn trong đầu óc một đêm mất ngủ.
Động từ
  1. Đi lại quanh quẩn, phất phơ.
    • Coi chừng người lạ mặt lởn vởn gần nhà.

"lởn vởn" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái วนเวียน won-wian

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lởnâm đầu l · vần ơn · thanh hỏi
vởnâm đầu v · vần ơn · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lởn vởn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.