sởn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "sơn"
"sởn" là một từ
Động từ. Có cảm giác ớn lạnh hoặc ghê sợ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sởn"
sởn sơVui vẻ và không lo lắng.sởn mởnNở nang; Tươi thắm.sởn tóc gáyNói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên.sởn gai ốcNói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.
Cùng vần "ơn", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.