làm tiền

Động từ
Động từ
  1. Kiếm tiền một cách bất chính.
    • Gái làm tiền.
    • Hoạnh hoẹ để làm tiền.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làm tiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.