Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiền trình

Danh từ
Danh từ
  1. Con đường trước mắt, những cuộc đấu tranh còn phải tiến hành.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiền trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.