Từ bắt đầu bằng "l" (2.229 từ)

lễ tụcLễ nghi theo đúng phong tục đã quen.lễ vậtVật dùng để biếu tặng hay cúng tế.lễ đàiNơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao.lễ đơnĐơn kê các lễ vật đưa đến.lễ đườngNhà cúng tế.lễ độThái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát).lệ(Văn chương) Nước mắt.lệ bộCách ăn mặc theo lề lối.lệ khệNói đi đứng, cử động nặng nề khó khăn.lệ luật.lệ ngoạiĐiều ngoài lệ thường, ngoài qui luật.lệ ngônBài trình bày phương pháp và cách thức viết một quyển sách, thường đặt ở đầu sách.lệ nôngNông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất.lệ phíKhoản tiền quy định phải nộp khi làm thủ tục giấy tờ hay khi hoạt động vì lợi ích của mình.lệ thuộcPhải theo người khác.lệ thưChữ Hán theo thể thư pháp phát triển mạnh vào thời Hán, có nét ngang và nét hất đặc trưng, hình thể tương đối vuông và dẹt.lệchGiống lươn biển.lệch phaSự phục hồi về trạng thái cân bằng sau khi có một nhiễu loạn kích thích lên hệ vật lý.lệnhĐiều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.lệnh cấmLệnh yêu cầu cấm thực hiện một hoạt động.lệnh huynhTừ dùng để xưng với anh trai, nhưng không phải anh ruột mình.lệnh langTừ dùng để chỉ con trai của người nói chuyện với mình (cũ).Lệnh NgônTức Diêu Lệnh Ngôn. Xem Hốt họ Đoàn.lệnh thưKiểu viết chữ Hán Nôm trong thư pháp Việt Nam.lệnh tiễnCờ lệnh có cắm mũi tên sắt của các tướng soái dùng để làm hiệu lệnh hoặc để làm tin.lệnh áiTừ dùng để chỉ con gái của người nói chuyện với mình (cũ).lệt bệtMệt nhọc uể oải.lệt xệtTiếng giày dép kéo lê hoặc tiếng một chất quánh đang sôi.lỉnhLảng đi mất (thtục).lỉnh kỉnhĐồ đạc linh tinh nhiều thứ khác nhau và để lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng.lịCv. lỵ.lịaNhanh nhảu, liền liền.lịchtài liệu có ngày thánglịch duyệtTừng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều.lịch kịchPhiền phức và mất nhiều công.lịch lãmCó hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều.lịch sửQuá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.lịch sự(vắn tắt của) Sự lịch thiệp.lịch thiên văn(Thiên văn học) .lịch thiệpPhong thái hoa mĩ, không thô lỗ.Lịch thànhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông, cách xa Giang Tô.Lịch triều hiến chương loại chíLịch triều tạp kỉ.lịch trìnhChặng đường sẽ hoặc đã đi qua, theo từng thời điểm, từng giai đoạn.lịch đại(Tính) Tính chất của các hiện tượng ngôn ngữ xét theo quá trình chuyển biến trong thời gian.lịmMê man không biết gì.lịnhĐphg Lệnh.lịnh ông cồng bàUy thế ai hơn ai.lọĐồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.lọ lemBẩn thỉu nhem nhuốc.lọ làL. Chẳng cần, hà tất.lọ mọ(đi lại, làm việc) chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì. xa thế mà cũng lọ mọ tìm đến: cả ngày lọ mọ cơm nước, giặt giũ.lọ nghẹ(Miền Trung, miền Nam) Nhọ nồi.lọcTách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.lọc cọcTiếng các vật nhỏ và rắn chạm vào nhau trong một túi, một hộp đựng.lọc lõiCó nhiều kinh nghiệm về cuộc sống.lọc lừa(Cũ) . Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng.lọc xọcTiếng xe chạy không êm.lọiCòn lại, sót lại.lọm cọmNói người già cả cặm cụi làm việc.lọm khọmNói già yếu lắm.lọnNắm, mớ (thường có dạng sợi).lọn nghĩaCó nghĩa đầy đủ, trọn vẹn.lọngVật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua quan hoặc thánh thần thời trước.lọtQua được chỗ hở, chỗ trống.lọt lòngNói trẻ em mới ra khỏi bụng mẹ.lọt lướiNói những kẻ đáng bị kết án mà để sẩy mất không bị truy nã.lọt sàng xuống niaNgười này thiệt thòi, người kia lại được lợi, nhưng giữa hai người có mối quan hệ thân thích, thì cuối cùng chẳng mất mát gì.lọt taiDễ nghe.lỏXấu, dở tệ, chất lượng kém, cùi bắp,...lỏa tỏaXòe ra và buông xuống một cách lôi thôi.lỏiTrẻ em nghịch ngợm (thtục).lỏmNói học qua người không phải thầy mình mà biết.lỏnLẻn vào.lỏng(Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.lỏng chỏngThưa thớt, rời rạc và mỗi thứ một nơi không ra hàng lối.lỏng khỏngCao và gầy.lỏng lẻoLỏng, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát).lốNgược đời và đáng cười.lố bịchCó điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu.lố lăngKhông hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt.lố nhốNói đám đông lẫn lộn người cao, người thấp.lốcThứ lúa trồng ở chỗ cạn.lốc bốc xoảngMột loại nhạc cụ Trung Quốc bằng kim loại.lốc chốcXem lanh chanh.lốc cốcTiếng mõ.lốc nhốcPh. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tụy thảm hại.lốiĐường người ta theo để đi.lối cầu khẩnhình thức trong cách nói đề nghị, yêu cầu của động từ.lối lăngCách thức (dùng với ý xấu).lối mệnh lệnhhình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.lối thoátCách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan.lối trình bàyhình thức trong cách nói trình bày của động từ.lối vàoLà khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.lốm đốmRải rác trên bề mặt những chấm, những vệt màu to nhỏ, không đều nhau.lốn nhốnLộn xộn, không có trật tự.lốpVành cao su bọc lấy bánh xe.lốp bốpTiếng vỗ tay.lốp đốpTiếng tre nứa hay pháo nổ liên tiếp.lốtXác bọc ngoài của một số động vật.lồĐồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.lồ lộLộ ra rõ rệt.lồiGồ lên, trồi lên, nhô lên.lồi lõmCó những chỗ phồng lên trũng xuống.lồi lồiTrơ lì, tỏ ra ngông nghênh, không biết hổ thẹn, không chịu nghe lời ai khác.lồi trônNói đáy đồ dùng phồng lên, không phẳng.lồmBệnh lở vành tai.lồm cồmNói bò bằng hai chân và hai tay chống lên.lồn(từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ.lồn lộtTrơ trẽn.lồngĐồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.lồng bànĐồ dùng hình cái thúng, đan bằng tre hoặc bọc vải màn để úp đậy mâm thức ăn tránh ruồi nhặng.lồng bồngBồng lên, xù ra.lồng cồngCó nhiều bộ phận chìa ra, chiếm nhiều chỗ, không gọn.lồng hổngNói trẻ con hỗn láo và vòi vĩnh vì được quá nuông chiều.lồng lộnHung hăng vì tức giận.lồng lộng(Gió) Rất mạnh và thông thoáng.lồng ngựcKhoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức.lồng oảnKhuôn để đóng oản.lồng sấyĐồ đan bằng tre dùng để lò than ở trong mà sấy.lồng tiếngXen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.lồng tuật(lón) Bang chuyên tổ chức cho vay nặng lãi và đâm thuê chém mướn.lồng đènThứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi.lồng ấpĐồ dùng làm bằng kim loại có quai và nắp, trổ thủng, đựng than để sưởi tay.lổTrần truồng.lổ đổKhông thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.lổm ngổmNói bò nghênh ngang, không ra hàng lối.lổn nhổnCó nhiều vật nhỏ lẫn vào.lổng chổngNgổn ngang lộn xộn.lỗChỗ thủng.lỗ bìLỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần.lỗ bộĐoàn xe vua, có quân hầu cầm binh khí bảo vệ chung quanh.lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.lỗ châu maiLỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.lỗ chỗCó nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt.lỗ hổngChỗ trống không.lỗ hởXem lỗlỗ lãiTiền lãi và tiền lỗ vốn.lỗ lồn(Từ lóng) Cái cửa mình, cửa âm đạo.lỗ mãngThô lỗ, mất lịch sự quá đáng.lỗ mỗLơ mơ, không đích xác.lỗ ròngLà khi tổng chi phí vượt quá thu nhập hoặc doanh thu được tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định.Lỗ TấnNhà văn của Trung Quốc (25 tháng 9, 1881 – 19 tháng 10, 1936), được coi là người đặt nền móng cho văn chương hiện đại Trung Quốc và là bậc thầy của thể loại truyện ngắn, với tác phẩm nổi tiếng nhất là AQ chính truyện.lỗ vốnHụt mất tiền vốn, tiền gốc.lỗ đen(Vật lý học) Một vùng của không gian và thời gian, nơi không gì thoát ra được kể cả ánh sáng vì lực hấp dẫn mạnh của nó.lỗ đáoLỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo.lỗ đítCửa ruột thông ra ngoài để đại tiện.lỗiChỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.lỗi hẹnSai lời hứa.lỗi liếcLỗi.lỗi lạcTrội hơn người một cách rõ rệt.lỗi thờiLạc hậu, không hợp với giai đoạn hiện tại.lỗi điệuNói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.lỗi đạoTrái với đạo thường.lộCon đường lớn.lộ diệnLộ mặt.lộ dẫnGiấy thông hành.lộ hàngĐể lộ ra bộ phận nhạy cảm trên cơ thể do vô tình hoặc cố ý.lộ hầuCó cuống họng lồi ra.lộ liễuRõ rệt đến mức trơ trẽn, thiếu tế nhị.lộ mìnhlà hành động tự mình lộ tẩy mình ralộ phíTiền tiêu khi đi đường xa.lộ thiênỞ ngoài giữa trời, không có gì che.lộ trìnhCon đường phải đi qua; tuyến đường.lộ tẩyHiện rõ bộ mặt giả dối.lộ xỉNói răng và lợi chìa ra ngoài.lộ đồĐường sá đối với người đi đường.lộcChồi non.lộc cộcTiếng đồ gỗ hay tre chạm vào nhau hay chạm vào đất.lộc ngộcTo lớn mà ngốc nghếch.lộc nhungSừng non của con hươu.lội(Kng.; id.) . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy.lội buộiLầy lội, nhớp nháp.lộm cộmGồ lên và vướng.lộnTừ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.lộn bậyLung tung, không có trật tự.lộn chồngNói phụ nữ bỏ chồng về nhà cha mẹ (cũ).lộn giốngLẫn giống khác vào.lộn kiếpTrở lại kiếp trước, theo Phật giáo.lộn lạoLung tung, bừa bãi.lộn mề gàNói thực dân Pháp và người Mỹ tra tấn các nhà cách mạng Việt-nam, đánh đến ựa cơm và phân ra.lộn mửaGhê tởm vì bẩn thỉu hay xấu xa quá.lộn nhàoNói ngã chúi từ cao xuống.lộn nhộnKhông có trật tự nhốn nháo.lộn ruộtTức giận lắm.lộn sòngĐánh tráo.lộn tùng phèoNói ngã từ trên cao xuống.lộn xộnKhông có trật tự.lộn ẩuBừa bãi, không có thứ tự.lộngVùng biển gần bờ.lộng hànhHành động lấn quyền người khác.lộng lẫyĐẹp rực rỡ.lộng quyềnLàm việc vượt quá quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên.lộng quyền phi viLộng quyền làm xằng.lộng ócNhức óc vì gió hay tiếng động quá mạnh.lộp bộpTiếng gõ vào mặt giấy cứng hay vào mo.lộp cộpTiếng giày hay guốc nện xuống.lộp độpTiếng vật ở trên cao rơi xuống liên tiếp.lộtBong lớp da ngoài ra, để thay da.lột mặt nạBóc trần bộ mặt giả để lộ nguyên hình bản chất xấu xa.lột sộtTiếng vật gì khô cứng chạm vào nhau.lột truồngCởi bỏ, lột quần ra để truồng.lột trầnTố cáo cho mọi người biết.lớSai, khác đi một tí.lớ ngớNgơ ngẩn ngây dại.lớ quớVụng về ngượng nghịu.lớ rớGiả vờ ngờ nghệch.lớ xớTấp tểnh.lớncó kích thước, khổ, cỡ hơn bình thườnglớn ganTáo bạo.lớn laoQuan trọng, cao cả.lớn tiếngNói to tiếng, giọng cao.lớn tuổiĐã quá tuổi trưởng thành.lớpPhần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.lớp họcPhòng để học sinh đến học hằng ngày.lớp langThứ tự trước sau giữa các phần.lớp nhớpDính và bẩn.lớp xớpRối bù, không chải chuốt.lờĐồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng.lờ caoTên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấlờ lãiTiền lãi nói chung.lờ lờNói chất lỏng hơi có vẩn.lờ lợHơi ngọt.lờ lữngLơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực.lờ mờKhông sáng rõ.lờ ngờVụng về và chậm chạp, kém tinh khôn.lờ phờLơ mơ, không quan tâm đến việc gì.lờ vờVờ vĩnh, lấy lệ.lờ đờRất chậm chạp, thiếu tinh nhanh, thiếu sống động.lờiTrời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.lời bạtBài viết ở cuối sách để trình bày thêm một số ý kiến có liên quan đến nội dung của tác phẩmlời chuaSự phẩm bình ở cuối trang sách.lời chúclà một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người kháclời hứaLời nói để hứa làm một điều gì đó.lời khenXem lời và khenlời khuyênMột đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm theo, hoặc giải quyết vấn đề theo một phương pháp tương tự.lời lãiLãi nói chung.lời lẽLời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát).lời non nướcLời chỉ non thề biển.lời nóiSự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh.lời sắt sonLời trung thành vững chắc như sắt như son.lời vănPhong cách, cách thể hiện nội dung bằng ngôn ngữ.lờmThừa ra.lờm lợmHơi lợm giọng như muốn nôn.lờm xờmKhông nhẵn nhụi, không mượt, không trơn.lờn lợtXanh xao và trắng bệch.lờn mặtKhông còn kính nể nữa.lởNứt vỡ ra.lở loétBệnh lở loang rộng ra.lở láyBệnh lở nói chung.lở mồm long móngMột loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.lở sơnBệnh lở do cơ thể phản ứng với nhựa cây sơn sinh ra.lở đấtHiện tượng địa chất trong đó bùn nhớt chảy xuống theo đường nghiêng.lở đỉnh lấp dòngÝ nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.lởmXảo trá, quỷ quyệt.lởm chởmCó nhiều mũi nhọn nhô lên, đâm ra không đều nhau.lởn vởnLuẩn quẩn, vấn vương.lỡNhỡ.lỡ bướcTrót đi lầm.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.lỡ cơBỏ mất dịp tốt.lỡ duyênBị cản trở trong tình yêu.lỡ dởDở dang, chưa trọn vẹn.lỡ làngBỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.lỡ lầmNhư lầm lỡ.lỡ lờiTrót nói một câu không nên nói.lỡ tayTrót nặng tay, trót vụng tay.lỡ thờiMất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm.lỡ vậnKhông gặp thời cơ.lỡmMẹo để đùa nghịch xỏ xiên.lợCó vị hơi ngọt khó ăn.lợiPhần thịt bao quanh chân răng.lợi danhQuyền lợi và danh vọng.lợi dụngDùng vào việc gì cho có ích.lợi hạiĐiều lợi và điều hại, điều hay và điều dở.lợi khíKhí cụ dùng được việc.lợi kỷChỉ biết lợi cho mình.lợi lộcSố tiền thu hoạch được.lợi nhuậnTiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có.lợi nhuận ròng.lợi nhuận thuần.lợi quyềnQuyền được hưởng lợi ích gì.lợi suấtTiền lời theo phần trăm.lợi thếThế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác.lợi tứcTiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng.lợi íchĐiều có lợi, điều cần thiết.lợmBuồn nôn, buồn mửa.lợnLoài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt.lợn bộtLợn nuôi để ăn thịt, không cho đẻ.lợn cấnLợn thiến để nuôi cho béo.lợn cỏMột giống lợn nhỏ.lợn cợnNói bột không được nhuyễn và mịn, còn sót nhiều hạt to.lợn dáiLợn đực nuôi để lấy giống.lợn gạoLợn có sán kết thành kén trông như những hạt gạo.lợn gợnCó nhiều hạt nhỏ, gợn nhỏ nổi trên bề mặt, làm cho không nhẵn mịn.lợn lòiLợn rừng, đầu to, mõm dài, chân cao, nhiều lông, hay phá hoại hoa màu.lợn mạ.lợn nhà gà chợNói kinh nghiệm mua lợn tại nhà được giống lợn tốt, mua gà tại chợ được chọn thoải mái.lợn náiLợn cái nuôi để cho đẻ.lợn sềLợn đã đẻ nhiều lứa.

12345678