Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lởm

Tính từ Thanh hỏiVần ơm
Tính từ
  1. Xảo trá, quỷ quyệt.
  2. Có chất lượng kém.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "lởm"

Cấu tạo âm tiết

lởmâm đầu l · vần ơm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lởm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.