Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "l" (2.229 từ)

lợn sữaLợn còn bé, còn bú.lợn độcLợn sống không theo bầy.lợn ỉGiống lợn địa phương ở miền Bắc Việt Nam, có mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng và chân thấp.lợpPhủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên.lụ khụGià nua, yếu ớt và chậm chạp.lụaHàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn.lụa đàoVải lụa có màu hồng.lụcCó màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.lục bátThể văn vần của Việt Nam cứ sau một câu sáu chữ lại đến một câu tám chữ.lục bộSáu bộ mạch.lục cụcTừ mô phỏng những tiếng như tiếng của nhiều vật cứng đập vào nhau không đều.lục giácĐa giác có sáu góc, sáu cạnh.lục hồngMàu lá xanh, màu hoa đỏ thường dùng để chỉ sắc đẹp của phụ nữ.lục lâmTừ chỉ bọn giặc cướp ở Trung Quốc thời trước.lục lăngCó sáu cạnh.lục lạcChuông con đeo ở cổ ngựa.lục lạoTìm tòi kỹ.lục lạpĐơn vị chức năng trong tế bào đóng vai trò là bào quan quang hợp chỉ có ở thực vật.lục lọiTìm tòi kỹ.lục lộViệc quản lý đường sá trong thời Pháp thuộc.lục nghệSáu tài nghệ dạy học trò thời xưa là lễ, nhạc, xạ (bắn), ngự (cưỡi ngựa), thủ (học chữ), số (học tính).lục phùBèo hoa dâu.lục phủ ngũ tạngNói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.Lục quânTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.lục soátLục kĩ để khám xét, kiểm tra.lục soạnThứ lụa mỏng.lục súcSúc vật nuôi ở nhà như ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn.lục sựCông chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án.lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.Lục ThủyĐịa danh ở thượng lưu sông Chu, phía trên Lam Sơn. Quân Minh bị quân Lê Lợi mai phục đánh cho đại bại ở đấy vào tháng giêng năm Mậu Tuất (1418).lục trìnhĐi đường bộ.lục tàu xáLục tàu xá chí mả phù.lục tụcNối tiếp nhau.lục vấn(Kng.) . Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.lục vịSáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.lục xìCơ quan y tế chuyên khám và chữa bệnh cho phụ nữ làm nghề mại dâm trong thời Pháp thuộc.lục ánTrích lục bản án.lục đạoBa đường thiện tức thiện đạo (thiện đạo, nhân đạo, a-tu-lu đạo) và ba đường ác tức ác đạo (địa ngục, ma quỉ và súc sinh) của Phật giáo.lục địaMột mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.lục đụcLủng củng, hay va chạm nhau.lục ố vàng phaMàu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.lụiNói cây cỏ chết trơ trọi.lụi cụiCặm cụi làm việc gì đó một cách khó nhọc.lụi đụiHì hục.lụnPh.lụn bạiLâm vào tình trạng suy kiệt và suy sụp không thể cứu vãn được.lụn vụnNhỏ nhặt, vụn vặt.lụng nhụngMềm và dai.lụp xụp(Nhà cửa) Thấp bé, rách nát, tồi tàn, lộn xộn.lụtngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đấtlụt lộiBị ngập nước.lụyNước mắt.lụy tìnhNhững khó khăn vất vả do tình ái gây ra.lủ khủNhiều mà lộn xộn, bao la.lủiLẩn mất.lủi thủiP. Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương.lủmNuốt gọn.lủn chủnThấp bé.lủn củnNgắn quá.lủn mủnNhỏ nhen, hay chú ý đến những cái vặt.lủng(Địa phương) Thủng.lủng củngLỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp.lủng lẳngLửng lơ ở lưng chừng.lứaLoạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng.lứa tuổiTuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau.lứa đôiNói trai gái tương xứng với nhau.lừNhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.lừ khừMỏi mệt ốm o.lừ lừLặng lẽ, không nói năng.lừaLoài có vú họ ngựa, nhưng vú nhỏ hơn ngựa, tai dài.lừa bịpLừa một cách hèn hạ quỷ quyệt.lừa dốiDùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình.lừa gạtĐánh lừa để mưu lợi.lừa lọcChọn lọc và xếp đặt.lừa mịxem lừa phỉnh.lừa phỉnhDụ dỗ cho mắc mưu.lừa đảoLừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản.lừngVang lên, ầm lên.lừng chừngKhông dứt khoát và thiếu tích cực.lừng danhNổi tiếng, được nhiều người biết đến.lừng lẫy(Hoặc t.) . Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết.lừng lữngTo lớn và như từ đâu hiện ra, án ngữ ngay trước mặt, gây ấn tượng đáng sợ.lử đử lừ đừ(nhưng ý nhấn mạnh hơn).lửaÁnh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.lửa binhCảnh chiến tranh.lửa hậnCơn thù ghét dữ dội.lửa khóixem khói lửalửa lòngSự ham muốn mạnh mẽ của lòng dục.lửa trạiLửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch.lửa tìnhSự ham muốn mạnh mẽ của lòng yêu.lửngGiống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.lửng dạNói ăn gần no.lửng lơNửa vời, không rõ hẳn như thế nào.lữTổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn.lữ hànhĐi chơi xa (cũ).Lữ HậuVợ Hán Cao Tổ mất, Lữ Hậu tư thông với Dị Ki (Thẩm Tự Cơ) cho Tự Cơ làm tả thừa tướng để tiện bề chung chạ.lữ khách(Văn chương) Khách đi đường xa.lữ quánQuán trọ (cũ).lữ thứChỗ nhà trọ.lữ trưởngViên chỉ huy một lữ.lữ điếmQuán trọ.lữ đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn.lữaNhiều lần, lâu ngày.lững chữngNói trẻ con đi chưa vững.lững lờTừ từ thong thả.lững thữngTừ gợi tả dáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một.lự khựDáng đi không bình thường.lựaChọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.lựa chọnChọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)lựcSức, sức mạnh.lực bất tòng tâmKhả năng không đủ để thực hiện điều mong muốn.lực cản(Vật lý học) Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng.lực dịchViệc nặng nhọc mà nhân dân trong thời phong kiến phải làm không công cho bọn bóc lột.lực hướng tâmLực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm.lực kếDụng cụ để đo lực.lực ly tâmLực có tác dụng kéo từ tâm ra ngoài vòng tròn, khi vật chuyển động tròn đều trong một hệ quy chiếu quay.lực lưỡngTo lớn khỏe mạnh.lực lượngSức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.lực lượng chức năngCơ quan nhà nước có thẩm quyền thi hành pháp luật nhằm phục vụ cho công tác điều tra, thanh tra để đảm bảo an ninh trật tự.lực lượng sản xuấtSự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sẵn xuất ra của cải vật chất.lực lượng thứ baTên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.lực lượng vũ trangCơ quan quân sự tác chiến, sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ đất nước.lực phát độngLực gây chuyển động.lực sĩNgười có sức khoẻ đặc biệt.lực điềnNgười nông dân khỏe mạnhlựuxem thạch lựulựu đạnVũ khí có vỏ cứng trong chứa chất nổ hoặc chất hoá học và bộ phận gây nổ, thường ném bằng tay.lỵBệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.lỵ sởTrung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (cũ).

12345678