Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lụi cụi

Động từ
Động từ
  1. Cặm cụi làm việc gì đó một cách khó nhọc.
    • Cậu học sinh lụi cụi sửa lại chiếc xe đạp cũ của mình.

Cấu tạo âm tiết

lụiâm đầu l · vần ui · thanh nặng
cụiâm đầu c · vần ui · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lụi cụi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.