Từ bắt đầu bằng "l" (2.229 từ)
lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chiều nhưng không có chiều khác tuyến (radio)lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.lý thúCó ý vị, làm cho người ta vui thích.lý tríTác dụng do sự suy xét bình tĩnh và cẩn thận mà có.lý trưởngCường hào cai trị một xã trong thời phong kiến và Pháp thuộc.lý tàiTiền nong.lý tínhSự hiểu biết hợp lẽ phải.lý tưởngĐiều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.lý tưởng hóaTôn lên đến mức thành lý tưởng.Lý UyênTên tục của vua Đường Cao Tổ. Xem Bắn sẽ.lămMiếng thịt phần ở khoanh cổ bò hay lợn.lăm le(Thường dùng trước đg.) . Có ý định và sẵn sàng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc xấu).lăm lẳmChặt trong tay.lăm tămNói nước mới bắt đầu sủi.lănNói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.lăn chiêngNgã ngửa ra.lăn cùLăn tròn như con cù; con quay.lăn cổNói chết một cách bất ngờ trong lúc đang khỏe (thtục).lăn kềnhNằm vật ngửa ra.lăn long lócLăn đi lăn lại nhiều lần.lăn lócLàm việc gì một cách say mê.Lăn lóc đáChơi cho bằng thích.lăn lộnLăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.lăn queoNói ngã co người lại.lăn tayLăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.lăn tănNổi lên những mụn nhỏ.lăn xảLao mình vào.lăn đùngNgã vật xuống một cách đột ngột.lăn đườngKéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.lăngCông trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.lăng băngKhông nhất định ở đâu, làm việc gì.lăng kính(Vật lý học) Dụng cụ quang học hình trụ đáy tam giác, làm bằng một chất trong suốt thường là thủy tinh, có tính chất khúc xạ và phân tích ánh sáng.lăng loànCó hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình).lăng líuVướng víu lôi thôi.lăng miếuMồ mả và đền thờ vua chúa.lăng mạChửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm.lăng nhăngMối quan hệ tình cảm bậy bạ, không đúng đắn.lăng nhụcKhinh rẻ và làm nhục.Lăng quânTín Lăng Quân, công tử nước Ngụy. Xem Hư tả.lăng quăng(Ph.) . Bọ gậy.lăng trìThứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần.lăng trụĐa diện có hai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều là những hình bình hành.lăng tẩmLăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung.lăng xăngTỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.lăng đăngTiếng cổ, có nghĩa là đi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ.lĩnhHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.lĩnh binhChức chưởng cơ.lĩnh canhNhận ruộng về cấy rẽ.lĩnh chúaChúa tể lĩnh địa.lĩnh giáoNhận lời bảo ban của người khác (dùng một cách khiêm tốn).lĩnh hảiHải phận chủ quyền.lĩnh hộiNhận rõ, hiểu thấu.lĩnh lượcVâng lời người trên.lĩnh mệnhVâng theo lệnh người trên.lĩnh thổĐất đai của một quốc gia.lĩnh trưngĐứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.lĩnh tụThống lĩnh tụ hội.lĩnh vựcToàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật. . .lĩnh xướngĐơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng.lĩnh ánxem lãnh án.lĩnh ýVâng theo ý của người khác.lĩnh địaĐất phong của lĩnh chúa.lũĐàn, bọn đông người.lũ làngDân làng.lũ lượtTừng đàn; từng bọn.lũ lụtLũ và lụt (nói khái quát).lũ quétLũ rất mạnh, thường xuất hiện đột ngột ở những vùng rừng núi có sườn dốc đứng, có sức tàn phá trên một phạm vi rộng.lũaRữa cả thịt.lũn cũnNgắn, cộc.lũyLuỹ.lũy thànhBờ cao, thường được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch để bảo vệ khu vực bên trong.lũy thừa(Toán học) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là x'n.lũy tiếnLuỹ tiến.lơThứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng.lơ chơLẻ loi.lơ chơ lỏng chỏng(ng1)lơ làThờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm.lơ láoBỡ ngỡ và lạc lõng.lơ lớGiông giống như.lơ lửngChơi vơi ở nửa chừng.lơ mơỞ trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ.Lơ PangMột xã thuộc huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.lơ phơSự thưa thớt, mỗi nơi một chút ít.lơ thơThưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít và cách xa nhau.lơ tơ mơ(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).lơ xơHoảng loạn, mất phương hướng.lơ đễnhCó tính hay quên, đãng trí.lơiLỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến.lơm chơmNhư lởm chởm.lơnTán tỉnh, đùa cợt với phụ nữ.lưDụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).lư diệpLá lau.lư hươngDụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cho hương (nhang) vào trong đốt lấy khói thơm tỏa ra khắp nhà.Lư sanBài phú dạy phép xem mạch.Lư san mạch phúTên bài phú nói về cách xem mạch.lưngPhần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.lưng chừngDở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.lưng lẻo nhìnNhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.lưng lửngNói ăn gần no.lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).lưuỞ lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.lưu banHọc lại lớp của năm trước.lưu chiểu(Nộp) .lưu chấtVật chất có tính lưu động, lực liên kết phân tử không lớn dẫn đến không có hình dạng cố định, ví dụ chất lỏng, chất khí.lưu cầuThanh kiếm có khảm ngọc.lưu cữuGiữ lại quá lâu ngày trong khi đáng lý đã phải giải quyết.lưu danhĐể lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau.lưu diễnBiểu diễn lưu độnglưu dụngGiữ lại để dùng.lưu giữXem lưu.lưu huyếtĐổ máu.lưu huỳnhÁ kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm.lưu hànhĐưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.lưu học sinhHọc sinh đi học ở nước ngoài.lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.lưu kýĐịa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.lưu liThứ ngọc quí.Lưu LinhTự Bá Luân, người đời Tấn trong nhóm Trúc lâm thất hiền (7 người hiền trong rừng Trúc). Tính phóng khoáng, thích uống rượu và uống không biết say, có làm bài "Tửu đức tụng" ca ngợi việc uống rượu.lưu loátTrôi chảy trong cách diễn ý.lưu luyếnBị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ.lưu lyPhiêu bạt xa nhà vì cùng khổ.lưu lượngLượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian.lưu lạcTrôi dạt nay đây mai đó, không ổn định.lưu lớp(Khẩu ngữ) như lưu ban.lưu manhKẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.lưu nhiệmGiữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa.lưu niênLâu năm.lưu niệmĐể lại làm kỷ niệm.lưu phươngLưu lại điều gì qua thời gian.lưu thôngChảy suốt, đi suốt không bị vướng.Lưu Thần, Nguyễn TriệuHai người vào chốn thiên thai. Xem Động khóa nguồn phong, Thiên Thai.lưu thủyMột bản nhạc cổ của Việt-nam.lưu tinhSao băng, sao sa.lưu tinh mãNgựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.lưu toan(Hóa học) A-xít sun-phu-ríc.lưu truyềnTruyền lại về sau.lưu trúỞ tạm.lưu trữGiữ lại các văn bản, giấy tờ, tư liệu... của chính quyền để làm bằng và để tra cứu khi cần.lưu tâmChú ý, để tâm thường xuyên, chu đáo.lưu tệSự tai hại do đời trước để lại.lưu vong(Cũ; id.) . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn.lưu vựcVùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.lưu ýGợi cho người ta để tâm đến.lưu đàyĐày đi giam giữ, chịu khổ sai ở nơi xa (một hình phạt thời phong kiến)lưu đồSự diễn đạt bằng biểu đồ cấu trúc của một chương trình máy tính.lưu độcĐể lại cái độc về sau.lưu độngDi chuyển luôn.lươm bươmXác xơ.lươnCá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.lươn khươnCù nhầy dai dẳng.lươn lẹoLắt léo, gian trá.lươn mươnKéo dài.lươngCái ăn dự trữ.lương bổngTiền lương nói chung.lương duyênCuộc hôn nhân đầy hạnh phúc.lương dânNgười lương thiện chuyên làm ăn.Lương GiangSông Chu, đoạn chảy qua Lam Sơn.lương khôThức ăn khô để dự trữ được lâu.lương nhânNgười tốt, người đem duyên tốt lại.lương năngNăng lực vốn có sẵn.Lương SơnHuyện Lương Sơn nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.lương sưNgười thầy giáo có lương tâm.lương sư hưng quốcNgười thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.lương thiệnTốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.lương thứcSự hiểu biết và nhận thức đúng đắn về điều nên làm, điều hợp lý; lẽ thường.lương thựcThức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.lương triKhả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên môn.lương tâmYếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình.lương tướngViên tướng tài.lương yThầy thuốc giỏi.Lương đàiLời xưng sang trọng về nhà họ Lương.lương đốngNgười có tài năng, làm trụ cột cho Nhà nước (cũ).lướiĐồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.lưới thức ănMột tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào đó.lưới trờiSự ràng buộc mầu nhiệm khó thoát khỏi.lưới đạnHỏa lực rất dày và mạnh.lướng vướngCảm thấy có gì đó vướng, không thoải mái, không tự nhiên.lướtYếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã.lướt mướtĐầm đìa nước.lướt sóngMôn thể thao dùng ván lướt đi trên sóng nhờ vào lực đẩy của sóng biển.lướt thướtNói áo quần dài quá mức bình thường, quá mức cần dùng.lướt vánMôn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô.lườiHay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi.lười biếngLười (nói khái quát).lườmĐưa mắt liếc ngang với người nào đó để tỏ ý không bằng lòng hay tức giận.lườm nguýtLườm và nguýt.lườm rau gắp thịtLàm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.lườnPhần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá.lườngĐồ dùng để đong.lường gạt.lường đảo.lưỡiBộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.lưỡi câuMóc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.lưỡi gàBộ phận giống cái lưỡi của gà, đặt ở trong kèn để thổi cho ra tiếng.Lưỡi HáiVùng núi ở tỉnh Phú Thọ, đối diện với vùng núi Ba Vì qua sông Đà, nằm giữa sông Bứa và sông Đà, coi như ngọn núi cuối cùng của dải Hoàng Liên Sơn về phía nam. Diện tích khoảng 328km2, đỉnh cao 1058m. Rừng nhiệt đới đã bị khai phá nhiều.lưỡi liềmBộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng.lưỡi lêThứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.lưỡi sắc hơn gươmLưỡi con người sắc hơn cả thanh gươm.lưỡi traiHình trăng khuyết chìa ra ở vật gì.lưỡng chiết(Vật lý học) Nói một chất trong suốt có hai chiết suất khác nhau theo hai chiều ánh sáng và do đó có thể cho hai ảnh lệch nhau.lưỡng cư.lưỡng cực(Vật lý học) Có hai cực điện hoặc hai cực từ dấu khác nhau, đặt cách nhau một khoảng nhỏ.lưỡng diệnCó hai mặt.lưỡng dụngCó đồng thời hai tác dụng.Lưỡng HàMột khu vực lịch sử ở Tây Á nằm trong hệ thống sông Tigris và Euphrates ở phía Bắc của Lưỡi liềm Màu mỡ.lưỡng hợpNói công ty có hai hạng cổ đông, một hạng có trách nhiệm vô hạn, một hạng có trách nhiệm hữu hạn.Lưỡng KiênNúi thuộc huyện Đông Thành, nay là huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.lưỡng lậpCùng tồn tại song song với nhau.lưỡng lựSuy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát.lưỡng nghiTừ cũ của triết học Trung Quốc chỉ trời và đất.lưỡng phân(Triết học) Sự tách rời một khái niệm thành hai khái niệm bao gồm trong toàn bộ nội hàm của nó.lưỡng quyềnGò má.lưỡng thêNói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước.lưỡng tiệnTiện cả hai đàng.lưỡng toànTrọn vẹn cả hai đàng.lưỡng tính(Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau.lưỡng việnHai viện hợp thành một cơ quan lập pháp theo chế độ lưỡng viện.lưỡng viện chếChế độ lập pháp tư sản có hai bộ phận là thượng nghị viện và hạ nghị viện.lượcĐồ dùng bằng sừng, nhựa, gỗ, có răng để chải tóc.lược bíThứ lược có răng nhỏ và mau.lược dịchDịch qua, không sát từng câu.lược khảoNghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết.lược thuậtKể lại tóm tắt.lược thưaThứ lược có răng to và thưa.lượmBó lúa nhỏ vừa một chét tay.lượm lặtNhặt nhạnh, sưu tầm đây đó.lượnLối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú.lượngSự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.lượng chất(đeN) số lượng và chất lượng ; định lượng và thể tích.lượng giácBộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác.lượng hóaLàm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được.lượng sứcXét sức mình có đủ để cáng đáng công việc không.lượng thứThông cảm mà bỏ qua, không để ý chê trách (dùng trong lời xin lỗi với ý khiêm nhường).lượng tìnhXét tình mà tha thứ.lượng tử(Vật lý học) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng.lượng tử hoáChuyển đổi một quan niệm cổ điển của hiện tượng vật lý sang một quan niệm cơ học lượng tử.lượtĐồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.lạTới độ ngạc nhiên khác thường.lạ gìKhông ai là không biết.lạ hoắcRất lạ, chưa từng quen biết.lạ lùngRất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên.lạ miệngNói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.lạ mặtKhông quen biết.lạ taiMới được nghe thấy lần đầu tiên.lạ thiệtNhư lạ thật.lạ thườngKhác thường đến mức phải ngạc nhiên.lạ thậtTiếng thốt lên để ngạc nhiên, sửng sốt.lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.lạ đờiKhác thường, ít có.lạcCây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.Lạc dân(Cũ)lạc hướngbị mất phương hướng, bị lạcLạc hầuChức thừa tướng đời Hùng Vương.lạc hậuBị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.lạc khoảnDòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức họa hay các bức đối trướng.Lạc Long QuânMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, được xem là một trong hai tổ tiên (cha) của người Việt (người Kinh) cùng với Âu Cơ.lạc loàiBị tách, bị lạc khỏi đồng loại, bơ vơ.lạc lõngTản mát, tan tác vào chỗ lạ.lạc nghiệpVui vẻ làm ăn.lạc nhạn đàiĐài nhạn sa.Lạc PhốThần nữ ở Lạc Phố, tên là Bột Phi, con gái vua Phục Hy. Sách Quần Ngọc có chép chuyện Trần Tư Vương gặp Thần nữ ở Lạc Phố.lạc quanCó cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.lạc quyênTổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.lạc quẻĐoán sai.Lạc SơnMột xã ở trung tâm huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp các xã Yên Sơn, Văn Sơn, Đà Sơn, Trung Sơn, Xuân Sơn. Xã gồm có 10 xóm theo thứ tự từ 1 đến 10, nằm trong 5 làng là: Trùng Quang, Trù Phúc, Cảnh Minh, Khải Sơn, và Sơn La. Ngày xưa khi chưa có những cuộc tàn phá các chùa chiền Lạc Sơn có rất nhiều chùa và đền như chùa Trùng Quang trên núi Quang Sơn, đền Đức Ông trêlạc thànhLễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ).lạc thúThú vui.lạc trôiNổi trên mặt nước và bị nước cuốn theo mà không chủ động được đường đi của mìnhLạc tướngChức quan võ đời Hùng Vương.lạc vậnNói câu thơ vần không đúng với vần trên.lạc xoongĐồ cũ đã xài qua và được bán theo giá có trừ tỉ lệ hao mòn do đã qua sử dụng.Lạc ĐiềnRuộng đời Hùng Vương.lạc điệuSai điệu của bài hát.lạc đàLoài thú lớn; cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu; dùng để cưỡi hay để tải đồ ở các sa mạc.lạc đà hai bướuloài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.lạc đànĐi lầm đường vì tách ra khỏi đàn của mình.lạc đềKhông theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.lạchDòng nước nhỏ.lạch bạchTừ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm.lạch cạch(Âm thanh) Trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau.lạch tạchTiếng pháo nhỏ nổ.lạch đạchNói đi nặng nề.lạiLặp lại một lần nữa.lại bộCơ quan trong triều đình Huế chuyên trông coi về công vụ và sắp xếp quan lại.lại bữaNói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước.lại cái(Kng.) . Ái nam ái nữ.lại giốngHiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.lại gạoNói bánh chưng rắn trở lại, nhiều ngày sau khi luộc.lại hồnHết sợ.lại khoa cấp sựMột chức giám quan, nghĩa là một chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, khi vua làm điều trái.lại mặtLễ làm hôm sau ngày đón dâu để vợ chồng mới về thăm nhà vợ.lại mụcViên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy ở phủ, huyện thời phong kiến (nói khái quát).lại ngườiHồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.lại quảPhần lễ sêu, lễ hỏi, lễ cưới bớt lại để tặng lại người đã đưa (cũ).lại sứcTrở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.lại tệ, dân tìnhCái tệ của nha lại, và tình cảnh nhân dân.lạmLấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình.lạm bổNói cường hào bắt nông dân đóng thuế quá mức phải đóng.lạm dụngSử dụng quá mức, quá quyền hạn.lạm phátTình hình vật giá tăng mạnh khi kinh tế phát triển quá nhanh hoặc vì phát hành số lượng tiền giấy vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá.