lướng vướng

Tính từ
Tính từ
  1. Cảm thấy có gì đó vướng, không thoải mái, không tự nhiên.
    • Anh ta mang theo quá nhiều đồ đạc lướng vướng.

Cấu tạo âm tiết

lướngâm đầu l · vần ương · thanh sắc
vướngâm đầu v · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lướng vướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.