lược
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨək̚˧˨ʔ] · Huế [lɨək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɨək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng bằng sừng, nhựa, gỗ, có răng để chải tóc.
- Dùng lược chải đầu.
- Bỏ bớt đi.
- Lược những câu thừa trong bài văn.
Câu ví dụ thêm
- Hi vọng không là 1 chiến lượcHope is not a strategy.
- Lược của tôi đâu rồi?Where is my comb?
- Bạn cho tôi mượn cái lược của bạn một chút nhé?Lend me your comb for a minute, will you?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lược"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lược" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lược"
chiến lượcPhương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị.xâm lượcXâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế.tóm lượcNêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể.sơ lượcChỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chi tiết.lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.thao lượcTài dùng binh.khái lượcTóm lược những nét chung có tính chất khái quát.chiến lược quân sựPhương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.sách lượcHình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị.dũng lượcDũng cảm và nhiều mưu lược.khâu lượcKhâu tạm bằng những mũi dài.lược bíThứ lược có răng nhỏ và mau.ước lượcRút gọn.yếu lượcChỉ tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất.lược khảoNghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết.tài lượcTài năng và mưu trí.chiến lược giaNgười giỏi về chiến lược.ấp chiến lượcHình thức trại tập trung dân do Việt Nam Cộng hòa trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo cách gọi của Việt Nam Cộng hòa).giản lượcNgắn và gọn gàng.lược thưaThứ lược có răng to và thưa.lĩnh lượcVâng lời người trên.binh lượcMưu kế quân sự.mưu lượcMưu kế và sách lược.sử lượcSách chép sơ lược về lịch sử.kinh lượcChức quan do triều đình Huế đặt ở Bắc Kỳ để trông nom việc binh và việc dân.lược dịchDịch qua, không sát từng câu.lược thuậtKể lại tóm tắt.Tân LượcMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.hàng chiến lượcHàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự.Sách lược vắn tắtVăn kiện cương lĩnh do lãnh tụ Nguyễn Aỏi Quốc viết, được thông qua tại Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3-2-1930).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.