Từ bắt đầu bằng "l" (2.229 từ)
Liễu Kỳ KhanhTức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.Liễu NhữQuan âm Thị Kính.Liễu TrìMai Đình Mộng ký.Liễu VĩnhTức Liễu Kỳ Khanh. Xem Liễu Kỳ Khanh.liễu yếu đào tơNgười con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.liệmBó xác người chết trước khi bỏ vào quan tài.liệngNghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).liệtNói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.liệt bạiThua kém.liệt chiếuxem liệt giường.liệt cườngNhững nước mạnh, có thế lực trên thế giới.liệt dươngBị chứng dương vật mất khả năng giao hợp.liệt giườngNói ốm nặng không ngồi dậy được.liệt hầu(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần. Tước vị này được trao cho người không thuộc dòng dõi hoàng tộc nhưng có công lao rất lớn, và được hưởng cha truyền con nối. Tùy vào cấp bậc mà người giữ tước liệt hầu có thể còn được quản lý một địa hạt trong vương quốc.liệt kêKê ra từng khoản, từng thứ.liệt nữNgười phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.liệt sĩChiến sĩ hi sinh khi làm nhiệm vụ.liệt thánhCác thánh hiền đời trước.liệt truyệnSách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.liệt vịCác ngài, các ông (tiếng xưng hô).liệuHỗn hợp đưa vào lò để luyện.liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.liệu hồnTổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt.liệu líSắp đặt.liệu phápPhương pháp chữa bệnh.loCảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.lo buồnBuồn rầu lo nghĩ.lo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.lo lắngỞ trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.lo ngay ngáyLo sợ một cách liên tục.lo nghĩLo lắng nghĩ ngợi.lo ngạiLo lắng và e ngại.lo phiềnBuồn phiền lo nghĩ.lo quanhLo lắng những chuyện không đâu.lo sốt vóLo lắng lắm.lo sợLo lắng và có phần sợ hãi.lo toanLo lắng, tính toán.lo tínhLo liệu tính toán.lo xaLiệu trước, phòng xa.lo âuLo đến mức thường xuyên và sâu sắc.loaDụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.loai nhoaichuyển động một cách yếu ớt.loanNếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng miệng hoặc radio.loan báoTruyền rộng tin cho mọi người biết.loan giáXe vua đi.loan hoàngChim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí ấy. Ngụ ý.loan phòngPhòng vợ chồng ở (cũ).loan phượngVợ chồng tốt đôi (cũ).loan phượng, uyên ươngLà loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.loangLan rộng ra dần dần.loang loángBóng nhẵn và sáng, phản chiếu ánh sáng chập chờn nhiều phương.loang loãngHơi loãng.loang lổCó những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.loang toàngLung tung, bừa bãi.loanh quanh(Tt.) .loay hoayNói hay làm việc gì một cách khó khăn, chật vật.loe(Vật hình ống) Rộng dần ra về phía miệng.loe loétNhây nhớt toe toét.loe toeNhanh mồm, hay nói, hay kiếm chuyện làm quà, mách lẻo (hàm ý chê).loi choi(Hoặc t.) . Nhảy nhót luôn chân không chịu đứng yên.loi ngoiCố ngoi lên khỏi mặt nước bằng những cử động yếu ớt, rời rạc.loi nhoiNói giòi bọ lúc nhúc ngoi lên.lom dom.lom khomĐứng cúi cong lưng xuống.lom đomNói lửa cháy yếu ớt, nhỏ ngọn.lonThú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.lon tonNói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn.lon xonVội vàng hấp tấp.longRời ra.Long AnTỉnh Nam Kì.Long BiênMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.long bàoÁo bào có thêu rồng của vua mặc.long chủng(đen) thai rồng.long cungCung của long thần, tức thần nước, theo mê tín.long cônRoi của vua.long cổnÁo thêu rồng của vua.long diên hươngChất sáp màu xám được tạo ra trong hệ tiêu hóa của cá nhà táng.long giáXe nhà vua.Long hạm, Diêu mônCửa nhà họ Long, cửa nhà họ Diêu.Long Khánh.long lanhCó ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.long lỏngHơi lỏng.long mạchMạch đất tốt quyết định vận mệnh của người ta, theo mê tín.long nhanMặt vua.long nhongTiếng nhạc ngựa.long nhãnCùi nhãn phơi khô.long nãoCây trồng ở một số tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, lá hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, và dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.Long Quang độngTên một ngôi động đẹp ở huyện Đông Sơn, Thanh Hóa.Long QuyRùa rồng, rồng rùa; một loài vật được coi là linh thiêng ở Trung Quốc và Việt Nam.long sàngGiường vua nằm.long sòng sọcNói mắt nhìn dữ dội.long thểSức khỏe của vua (nghĩa đen: cơ thể rồng, rồng thường tượng trưng cho vua)Long ThớiMột xã thuộc h. Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.long tinh kìCờ thêu rồng và sao, tượng trưng đế quyền.long tongTiếng trống con.long trọngVới tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.long tuMón ăn hải vị hình sợi màu trắng, ăn sậm sựt.Long tuyềnTên một thanh gươm quí ngày xưa.long tóc gáyNói chạy nhanh và sợ hãi, vì bị đuổi theo.long vânCơ hội may mắn (cũ).long vươngVua sông, biển, theo mê tín.long xaXe vua đi.long ánHương án chạm rồng.long đenVòng khuyên nối cánh cửa vớt trục cố định.long điệt(đen) móng rồng.long đongVất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.long đìnhKiệu có mui.long đôThần đô có vượng khí.long đềnThiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.Long ĐọiTên ngọn núi phía đông nam huyện Duy Tiên, nay thuộc Hà Nam Ninh. Đời vua Lý Nhân Tông dựng chùa và bảo tháp Diên Linh, có bài ký khắc bia. Cuối đời Trần, giặc Minh phá chùa, phá đổ bia. Đầu đời Lê mới dựng lại.Long ĐồTức Bao Chưởng. Xem Bao Chưởng.Long ĐỗTên thành Thăng Long xưa.loongxem longloong toongNhân viên chạy giấy và làm việc vặt ở các công sở thời Pháp thuộc; cũng dùng để chỉ người làm những việc lặt vặt hoặc để cho người khác sai vặt.loà mâyLàm mờ cả bầu trời; ý nói.loài(Id.) . Loại, thứ.loài ngườiTổng thể những người trên Trái Đất nói chung.loàng xoàngTầm thường, dưới mức có thể coi là vừa phải, trung bình, tươm tất.loán(Đph) .loángThoáng qua.loáng choángChóng mặt, lảo đảo.loáng thoángChỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.loã lồTrần truồng.loãngKhông đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.loè bịpKhoe khoang dối trá để đánh lừa.loétNói vết thương lan rộng ra.loét dạ dàyTình trạng niêm mạc dạ dày bị tổn thương và xuất hiện các vết loét.loét màngBệnh liên quan đến dạ dày hoặc đường ruột.loòng boongTên một thứ trái cây.loăn xoăn(tóc hay sợi nhỏ) quăn, xoắn thành nhiều vòng nhiều lớp liên tiếp.loăng quăngĐây đó từ chuyện này đến chuyện khác, từ nơi nọ đến chỗ kia, không có mục đích.loạc choạcRời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau.loạiTập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm.loại bỏLoại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).loại hình(Triết học) .loại hình học(Triết học) .loại trừLàm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập.loại từMột từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa.loạnSự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.loạn luânCó quan hệ nam nữ về xác thịt với nhau giữa những người cùng máu mủ, trái với phong tục hoặc pháp luật.loạn lyLoạn lạc và ly tán.loạn lạcTình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.loạn ngônLời nói bừa bãi.loạn quânQuân đội nổi dậy chống lại chính phủ.loạn thiênXem loạn lạcloạn thầnQuan lại nổi dậy chống nhà vua.loạn thần tặc tửTrong thời phong kiến, khi có những quan lại nổi lên chống lại triều đình thì các vua quan chỉ những người ấy bằng câu loạn thần tặc tử, tức là kẻ bầy tôi làm loạn, kẻ làm con là giặc.loạn thị(Nhãn khoa) Có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng.loạn tríỞ trạng thái rối loạn thần kinh, mất trí khôn.loạn xí ngầuTình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.loạn xạNói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định.loạn xịLung tung không thứ tự.loạn ócMất trí phán đoán.loạn đảĐánh lung tung.loạng choạngNói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững.loạtTừ chỉ những vật hay sự vật giống nhau xuất hiện cùng một lúc.loạt xoạtTiếng lá hay vải chạm vào nhau.loảngxem loãngloảng choảngTiếng bát đĩa hay đồ kim loại xô vào nhau.loảng xoảngTừ mô phỏng tiếng phát ra đanh và vang xa như tiếng của những vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm mạnh vào nhau.loắt choắtBé nhỏ quá.loằng ngoằngNói những nét viết hay vẽ cong queo, không đẹp, không có thứ tự.luĐồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.lu buXem bậnlu bùMê mẩn, mải miết.lu loaNói khóc rầm rĩ.lu mờMờ đi, kém vẻ sáng đi.luiKhông tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát.lui gótXem đi ralui lủiÂm thầm, lặng lẽ ra đi một mình.lui tớiĐi lại quen thuộc.lum khumHơi cong.lungHăng, nhiều.lung bungLung tung, không rõ ràng, không ổn định.lung layBắt đầu lỏng, không chặt.lung lạcLàm cho nao núng tinh thần, lay chuyển ý chí để chịu khuất phục.lung tungBừa bãi, không có thứ tự.Luy Lâu.luyếnThương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra.luyến tiếcCảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa.luyến ái(từ cũ) Như yêu đương.luyến ái quanQuan điểm yêu đương.luyệnĐiêu luyện, nói tắt.luyện binhRèn luyện quân đội.luyện kimPhương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.luyện tinhPhép lấy ra một chất ở trạng thái nguyên chất bằng cách chưng lại.luyện tậpRèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.luyện từ(Vật lý học) Truyền tính chất của nam châm cho một vật.luyện đanThuật tìm cách biến đổi kim loại thường thành kim loại quý như bạc, vàng. . . ở thời đại Trung cổ bên châu Âu.luân canhViệc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằm cải tạo đất (chẳng hạn, dùng cây này sản ra những chất dinh dưỡng cần cho cây sau), tận dụng các lớp đất (liên tiếp bằng những loài có rễ ăn xuống những độ sâu khác nhau).luân chuyểnTrao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia.luân hồi(Thuyết) Thuyết của đạo Phật và một số tôn giáo khác, cho rằng một linh hồn sống lại kiếp này sang kiếp khác lần lượt trong nhiều thể xác.luân líKhuôn mẫu phẩm cách.luân lýHệ thống đạo đức của xã hội loài người.luân lý họcMôn học nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của đạo đức trong xã hội loài người.luân lưuChuyển vòng theo thứ tự.luân lạc(Id.) . Lưu lạc nay đây mai đó.luân phiênThay lượt nhau.luân thườngPhép tắc đạo đức phong kiến qui định hành động hằng ngày của người ta.luân xaCái đĩa hoặc bánh xe chứa nguồn năng lượng có khả năng quay tròn và thực hiện việc điều hòa năng lượng trong cơ thể, giúp con người có khả năng nhìn thấy được ma quỷ.Luân ĐônLondon.luôm nhuômNhem nhuốc bẩn thỉu.luônLiên tiếp không ngừng.luôn luônThường thường.luấn quấnQuấn lấy, không chịu bỏ ra.luẩn quẩnLoanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó.luậnxem luận vănluận bànNói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng.luận chiếnĐấu tranh bằng lời nói, bằng lý luận.luận chứngChứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lý luận.luận côngBàn để định công, để xác định công trạng.luận cươngDự án về một cương lĩnh chính trị.luận cứLý lẽ vận dụng để chứng minh, khẳng định hay bác bỏ.luận giảNgười đang bàn luận.luận giảiBàn bạc cho ra lẽ.luận lýSuy xét lý lẽ.luận nghĩaTìm xét ý nghĩa của câu văn hay của từng chữ.luận thuyếtLối văn bàn bạc về một vấn đề gì.luận tộiBàn bạc, cân nhắc để định tội.luận vănBài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì.luận ánCông trình khoa học được trình bày trước hội đồng chấm thi để được nhận học vị phó tiến sĩ, tiến sĩ.luận điểmĐiểm quan trọng trong vấn đề đang thảo luận.luận điệuÝ kiến, lí lẽ đưa ra để đánh lừa.luận đềĐầu đề để bàn luận.luậtĐiều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.luật bằng trắcQuy tắc sử dụng các âm tiết bằng, trắc trong thơ.luật chơiluật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cuộc.luật công vụLuật để thi hành các tác vụ, công vụ, trách nhiệm.luật dân sựLuật điều chỉnh các mối quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân và các chủ thể khác.luật giaNgười chuyên nghiên cứu về pháp luật.luật hành chínhLuật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trình tổ chức và quản lí hành chính nhà nước, chính phủ.luật hành pháplà luật để trị, trừng phạt các người phạm tộiluật hìnhNguyên tắc qui định hình phạt các tội có tính cách làm rối loạn trật tự xã hội như ăn trộm, ăn cắp, đốt nhà, giết người.luật hình sựHệ thống các quy định pháp luật xác định hành vi phạm tội và hình thức xử lý đối với người vi phạm.luật họcKhoa học nghiên cứu về pháp luật.luật khoaKhoa luật học.luật lệPháp luật và lề lối đã quen với mọi người.luật phápTổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do chính phủ đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được chính phủ đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp giáo dục, thuyết phục, hoặc cưỡng chế.luật quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc về công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế.luật rừngLuật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.luật sưNgười chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự trước tòa án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung.luật thơThể lệ phải theo để làm thơ.luật tố tụng dân sựLuật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự.luật tụcTập tục, phong tục hoặc tập quán được tạo ra từ sự tự phát của một cộng đồng và được họ chấp nhận, tuân theo.luật ĐườngThể thơ đời Đường.luật địnhQuy định cụ thể cho một văn bản pháp luật.luốngKhoảng đất dài và cao để trồng cây.luống cuốngỞ vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động không tự nhiên, vụng về, thất thố).luống nhữngMất nhiều công sức.luống tuổiĐến thời kỳ tuổi đã khá cao.luồnĐi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.luồn cúiQuỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức.luồn lọtLuồn cúi, quỵ luỵ, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi.luồn lỏiLuồn qua, luồn vào một cách khó khăn và khôn khéo.luồngThứ tre rừng.luồng tư tưởnglà cái gì đó xuất phát ra từ não con người, giống như tưởng tượng, hình dungluỗngRỗng và nát.luộcLàm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi.luộm thuộmKhông gọn gàng, ngăn nắp, không theo đúng phép tắc.lyCốc pha lê nhỏ.ly biệtXa cách nhau.ly dịxem ly hônly giánChia rẽ hai bên.ly hônNói vợ chồng bỏ nhau khi tòa án cho phép hủy cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận.ly hợp(Ô tô) Bộ phận có tác dụng cho phép hoặc ngắt việc truyền mômen lực từ động cơ sang các bộ phận khác (như hộp số).ly khaiTách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học.ly thânKhông còn chung sống với nhau nữa, nhưng trên giấy tờ vẫn là vợ chồng hợp pháp của nhau.ly tánLìa tan mỗi người một nơi.ly tâm(Vật lý học) Lực ly tâm (nói tắt).làHàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.là làỞ trạng thái bay hoặc chuyển động theo chiều ngang sát với bề mặt một vật khác.là lượtĐẹp và sang.là lạHơi lạ.làiLoài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài.làmcái tủ đựng thức ăn.làm biếngTỏ ra lười.làm bànĐá quả bóng lọt vào đích của đối phương để ghi điểm thắng.làm bạnTrở thành bạn.làm bậyLàm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp.làm bằngĐể chứng thực một điều gì.làm bộLàm cao một cách giả dối.làm caoTự cho mình có giá trị lớn. Bắc bậc làm cao. Không nhận một điều gì vì cho rằng không xứng đáng với mình.làm chayTổ chức lễ Phật để cầu xin việc gì.làm chiêmLàm mọi công việc cần thiết để cày cấy vụ lúa chiêm.làm choGây nên.làm chủCó quyền sở hữu.làm chứng(Người không phải là đương sự) Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.làm cáiĐóng vai chính trong cuộc đánh bạc.làm côngLàm việc cho người khác để lấy tiền.làm công ăn lươngChỉ hình thức nhận thù lao thông qua việc làm.làm cỏDọn sạch cỏ ở ruộng vườn.làm cỗSửa soạn một bữa ăn lớn để cúng giỗ hoặc cưới xin.làm duyênĐể làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau.làm dángLàm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ).làm dấuĐánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc.làm dịuHoạt động khiến cho bớt gay go, kịch liệt.làm dữ(Ph.) . Làm ầm lên để buộc phải theo ý mình, mặc dù có thể không đáng phải như vậy.